BOBARISTA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08310
- Filing Date
- 13/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0517903-000
- Registration Date
- 12/12/2024
- Expiry Date
- 13/03/2033
- Publication Number
- 27382
- Publication Date
- 25/09/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Portcullis (Samoa) Ltd, Level 2, Maxkar Building, Apia, Samoa
1 other applications
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Hạt ngào đường; mứt quả ướt; trái cây, đóng hộp; thịt quả; mứt cam nhão; sữa lên men (kephir) [đồ uống làm từ sữa]; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm thay thế sữa; sữa đậu nành [sản phẩm thay thế sữa]; sữa dừa là sản phẩm thay thế sữa; sữa lạc là sản phẩm thay thế sữa; sữa hạnh nhân là sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở yến mạch [sản phẩm thay thế sữa]; sữa trên cơ sở hạt (sữa hạt) được dùng như sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa lên men; đồ uống trên cơ sở sữa đậu nành được dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa khuấy; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; thạch hoa quả cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; trái cây lát mỏng; trái cây đông lạnh; sữa đậu nành.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở ca cao; cà phê; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; kem lạnh; trà ướp lạnh; gia vị; trà trái cây (trừ loại dùng cho mục đích y tế); trà thảo mộc, trừ loại dùng cho mục đích y tế; trà/chè; trà túi lọc (không chứa thuốc); trà hương cam [trừ loại dùng cho mục đích y tế]; trà hương trái cây [trừ loại dùng cho mục đích y tế]; đồ uống trên cơ sở trà (không chứa thuốc); đồ uống trà (không chứa thuốc); mật ong; bánh putđing; bột cọ sagu.
Class 32
Đồ uống không cồn; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống không cồn chứa nước ép trái cây; nước ép trái cây; đồ uống trái cây, không chứa cồn; nước quả [đồ uống]; nước ép rau [đồ uống]; xi rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.
Class 35
Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thưong mại; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; quản lý các chương trình khách hàng thân thiết liên quan đến giảm giá hoặc ưu đãi; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trong lĩnh vực trà sữa trân châu, trà (chè) đen, cà phê, trà/chè, ca cao, nước ép trái cây và nước ép rau củ, bánh xăng đuých, đồ ăn nhanh, chén vại, miếng lót cốc, hộp đựng đồ uống, đồ chơi.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn, đồ uống mang đi; dịch vụ cung cấp đồ uống cho khách do nhà hàng thực hiện.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263