Traphaco Con đường sức khỏe xanh
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08580
- Filing Date
- 14/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0526199-000
- Registration Date
- 07/02/2025
- Expiry Date
- 14/03/2033
- Publication Number
- 24712
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Con đường sức khỏe xanh", hình viên kim cương.
Applicant / Owner
75 phố Yên Ninh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
20 other applications
TRAPHACO
Traphaco Nước súc miệng TB
Traphaco Ampelop
Traphaco Hoàn LỤC VỊ ĐỊA HOÀNG
Zilcalcium
Azizi
Tiotrazole
Traphaco Hoàn LỤC VỊ ĐỊA HOÀNG
TRAPHAEYES
Antison
R TRAPHACO Nước súc miệng T - B Aroma Freshmint Tooth and Gum care Alcohol - Free Mouth Rinse Sát khuẩn răng, miệng, họng. Bảo vệ nướu (lợi). Miệng sạch và mát. TIÊU CHUẨN DƯỢC PHẨM 500ml
Aczizyme
Traphaco CAGU
Traphaco ANTOT
TASORA
Traphaco AMORVITA
Trakali
R TRAPHACO NƯỚC SÚC MIỆNG T - B
T B Aroma Traphaco
Traphaco TRÀ GỪNG
IP Representative
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong sản xuất thuốc; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; nước cất; vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm.
Class 3
Mỹ phẩm; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm làm sạch; chế phẩm để tẩy màu; chế phẩm làm sáng bóng (chất làm bóng).
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa dược.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; bao cao su; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị vật lý trị liệu; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật.
Class 30
Trà; đồ uống trên cơ sở trà, cà phê, ca cao hoặc socola; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống trên cơ sở hoa, lá (dạng trà); mật ong; chế phẩm ngũ cốc.
Class 32
Nước giải khát (đồ uống không cồn); nước khoáng (đồ uống); nước ngọt; đồ uống ép từ quả không chứa cồn; nước ép trái cây; nước uống có ga; đồ uống không cồn; xi-rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống (không cồn); bia; lúa mạch lên men [bia].
Class 35
Mua bán mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hóa dược, thiết bị và dụng cụ y tế, nước giải khát, đồ uống không cồn, chế phẩm làm đồ uống.
Class 40
Gia công dược liệu.
Class 42
Nghiên cứu khoa học và tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược.
Class 44
Gieo trồng cây dược liệu; tư vấn sức khỏe; cố vấn về lĩnh vực dược học.
Vienna Classification
Processing Timeline
Biên lai điện tử XLQ
Application Filing
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263