CENTRIGO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-10574
- Filing Date
- 24/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0574619-000
- Registration Date
- 07/10/2025
- Expiry Date
- 24/03/2033
- Publication Number
- VN/4/133290
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Rosentalstrasse 67, 4058 Basel, Switzerland
13 other applications
PRIVERICAN
VAROLEX
HERASIS
MASINI
SUVADO
LORITO
ORIAM
PEROLIS
SENNIT
XANTIS
POSTIVA
ORANDE
C CENTRIGO Farming Ecosystem
IP Representative
Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm hóa học dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; chế phẩm xử lý hạt giống; phân bón và phân chuồng.
Class 9
Phần cứng và phần mềm máy tính dùng trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; thiết bị bay không người lái, cảm biến, ứng dụng di động và ứng dụng di động có thể tải xuống được, tất cả đều được sử dụng trong nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp, nghề trồng nho, nghề trồng rừng, nghề trồng rau, trồng cây ăn quả, gieo hạt, trồng và bảo vệ hạt giống.
Class 16
Vật liệu để gói bằng chất dẻo; giấy và bìa cứng; ấn phẩm; tấm lót, màng mỏng và túi bằng chất dẻo dùng để bao gói và đóng gói; tất cả các sản phẩm nói trên đều sử dụng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Class 31
Sản phẩm và hạt nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và và chưa xử lý, cụ thể là hạt và ngũ cốc dạng thô và chưa xử lý; hạt giống, cây, cây con và các loại cây hoặc hạt giống khác dùng cho mục đích nhân giống; trái cây và rau tươi; hạt giống, cây trồng và hoa tự nhiên; thức ăn gia súc.
Class 35
Dịch vụ tư vấn kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ tư vấn tiếp thị kinh doanh trong lĩnh vực bán buôn và bán lẻ nông sản và hạt giống; quan sát thị trường và thực tế, cụ thể là phân tích thị trường nông nghiệp và thực tế đồng ruộng; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn trực tuyến qua mạng internet trong lĩnh vực nông nghiệp.
Class 36
Dịch vụ bảo hiểm và tài chính trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Class 38
Cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu qua mạng máy tính toàn cầu, cung cấp thông tin và tư vấn trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ truyền dữ liệu trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Class 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Class 42
Dịch vụ khoa học công nghệ và nghiên cứu trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ nền tảng (PAAS) bao gồm nền tảng phần mềm máy tính nhằm cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ của nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng (APS), cụ thể là cung cấp giao diện lập trình ứng dụng phần mềm (API) sử dụng trong việc quản lý, điều khiển và theo dõi thiết bị bay không người lái; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS) trong lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ phân tích nông nghiệp , cụ thể là phân tích về vụ mùa, cây trồng và tình trạng đồng ruộng nông nghiệp nhằm mục đích đưa ra khuyến nghị cho việc áp dụng hóa chất nông nghiệp và thuốc trừ sâu theo cách bền vững và tiếp cận từng cánh đồng dể cải thiện lợi nhuận và tính bền vững của trang trại.
Class 44
Dịch vụ nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ và tư vấn liên quan đến gieo hạt, trồng cây và bảo vệ mùa màng; cung cấp thông tin và cung cấp dịch vụ tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp, nghề trồng nho, nghề trồng rừng, nghề trồng rau, trồng cây ăn quả, gieo hạt, trồng và bảo vệ hạt giống; dịch vụ tư vấn và cố vấn liên quan đến việc phun và sử dụng hóa chất nông nghiệp và thuốc trừ sâu.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng