C CENTRIGO Farming Ecosystem Logo

C CENTRIGO Farming Ecosystem

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-10575
Filing Date
24/03/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0574620-000
Registration Date
07/10/2025
Expiry Date
24/03/2033
Publication Number
VN/4/133291
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "Farming Ecosystem".

IP Representative

Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế

Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Chế phẩm hóa học dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; chế phẩm xử lý hạt giống; phân bón và phân chuồng.

9

Class 9

Phần cứng và phần mềm máy tính dùng trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; thiết bị bay không người lái, cảm biến, ứng dụng di dộng và ứng dụng di động có thể tải xuống được, tất cả đều được sử dụng trong nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp, nghề trồng nho, nghề trồng rừng, nghề trồng rau, trồng cây ăn quả, gieo hạt, trồng và bảo vệ hạt giống.

16

Class 16

Vật liệu để gói bằng chất dẻo; giấy và bìa cứng; ấn phẩm; tấm lót, màng mỏng và túi bằng chất dẻo dùng để bao gói và đóng gói; tất cả các sản phẩm nói trên đều sử dụng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.

31

Class 31

Sản phẩm và hạt nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, cụ thể là hạt và ngũ cốc dạng thô và chưa xử lý; hạt giống, cây, cây con và các loại cây hoặc hạt giống khác dùng cho mục đích nhân giống; trái cây và rau tươi; hạt giống, cây trồng và hoa tự nhiên; thức ăn gia súc (không chứa thuốc).

35

Class 35

Dịch vụ tư vấn kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ tư vấn tiếp thị kinh doanh trong lĩnh vực bán buôn và bán lẻ nông sản và hạt giống; quan sát thị trường và thực tế, cụ thể là phân tích thị trường nông nghiệp và thực tế đồng ruộng; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn trực tuyến qua mạng internet trong lĩnh vực nông nghiệp.

36

Class 36

Dịch vụ bảo hiểm và tài chính trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.

38

Class 38

Cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu qua mạng máy tính toàn cầu, cung cấp thông tin và tư vấn trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ truyền dữ liệu trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục và đào tạo trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.

42

Class 42

Dịch vụ khoa học công nghệ và nghiên cứu trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ nền tảng (PAAS) bao gồm nền tảng phần mềm máy tính nhằm cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ của nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng (APS), cụ thể là cung cấp giao diện lập trình ứng dụng phần mềm (API) sử dụng trong việc quản lý, điều khiển và theo dõi thiết bị bay không người lái; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SAAS) trong lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ phân tích nông nghiệp , cụ thể là phân tích về vụ mùa, cây trồng và tình trạng đồng ruộng nông nghiệp nhằm mục đích đưa ra khuyến nghị cho việc áp dụng hóa chất nông nghiệp và thuốc trừ sâu theo cách bền vững và tiếp cận từng cánh đồng để cải thiện lợi nhuận và tính bền vững của.

44

Class 44

Dịch vụ nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ và tư vấn liên quan đến gieo hạt, trồng cây và bảo vệ mùa màng; cung cấp thông tin và cung cấp dịch vụ tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp, nghề trồng nho, nghề trồng rừng, nghề trồng rau, trồng cây ăn quả, gieo hạt, trồng và bảo vệ hạt giống; dịch vụ tư vấn và cố vấn liên quan đến việc phun và sử dụng hóa chất nông nghiệp và thuốc trừ sâu.

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.01.05 (7) 26.01.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

24/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/03/2023

4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

28/03/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

28/03/2023

Biên lai điện tử XLQ

04/10/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

04/10/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

04/03/2025

Biên lai điện tử XLQ

04/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

14/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up