NUTRIXTRACT Logo

NUTRIXTRACT

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-10689
Filing Date
24/03/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0519117-000
Registration Date
17/12/2024
Expiry Date
24/03/2033
Publication Number
36641
Publication Date
27/11/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh nước biển đậm, vàng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "X", hình giọt chất lỏng.

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Sữa; sản phẩm sữa; sản phẩm bơ sữa; đồ uống làm từ sản phẩm sữa; đồ uống trên cơ sở sữa (sữa là chủ yếu); sữa có hương vị; sữa chua; đồ uống sữa chua; sữa đậu nành; sữa giàu protein có nguồn gốc từ đậu nành được sử dụng như chất thay thế sản phẩm sữa; sữa giàu protein dùng làm thực phẩm cho người có nguồn gốc toàn bộ hoặc phần lớn từ hạt đậu nành; món tráng miệng trên cơ sở trái cây đông lạnh.

30

Class 30

Đá lạnh có thể ăn được; sản phẩm kem lạnh; bánh kẹo đông lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); xốt (gia vị), mật ong, bánh trứng, chất làm ngọt tự nhiên, đường, đồ ăn nhẹ làm từ đậu nành và các thành phần từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc tất cả đều thuộc nhóm 30; bánh putđing; bánh nướng; cà phê, trà, đồ uống cà phê, hương liệu cà phê, đồ uống cà phê với sữa, đồ uống trên cơ sở sô cô la hoặc ca cao; bánh quy; chế phẩm ngũ cốc; bánh; bánh mỳ; sô cô la; món tráng miệng đông lạnh làm từ đậu nành và các nguyên liệu từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc; kem tráng miệng; món tráng miệng đá lạnh; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); món tráng miệng đông lạnh không chứa sữa làm từ đậu nành và các nguyên liệu từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc; chế phẩm để làm món tráng miệng làm từ đậu nành và các nguyên liệu từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc; món tráng miệng chế biến sẵn [làm từ sô cô la, bánh kẹo hoặc bánh ngọt]; bánh pudding [món tráng miệng]; món tráng miệng sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); món tráng miệng được làm lạnh làm từ đậu nành và các nguyên liệu từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc; kem sô cô la; bánh kem; sản phẩm bánh mì; bánh ngọt; bánh quy giòn; tất cả được bao gồm trong nhóm 30.

32

Class 32

Nước khoáng (đồ uống); nước có ga; đồ uống không cồn; nước đậu nành là đồ uống không cồn; nước ép trái cây; đồ uống trái cây (không cồn); nước trái cây cô đặc dùng để pha chế nước giải khát có ga và không có ga; đồ uống làm từ đậu nành, không phải là sản phẩm thay thế sữa.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 24.15.01 (7) 24.15.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

24/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/03/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

24/04/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

27/09/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

25/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

14/08/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

17/12/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up