NUTRIXTRACT
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-10689
- Ngày nộp đơn
- 24/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0519117-000
- Ngày cấp bằng
- 17/12/2024
- Ngày hết hạn
- 24/03/2033
- Số công bố
- 36641
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh nước biển đậm, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "X", hình giọt chất lỏng.
Chủ đơn / Chủ bằng
438 Alexandra Road, #20-00 Alexandra Point, Singapore 119958, Singapore
14 đơn khác
F&N Magnolia Tasty Goodness
F&N Magnolia Tasty Goodness
BORNEO SPRINGS RAINFOREST PURITY
NUTRIXTRACT
F&N Magniva Tasty Goodness
100 PLUS PRO
100 PLUS PRO
100 PLUS PRO
100 PLUS PRO RECOVERY
100 PLUS PRO RECOVERY
100 PLUS PRO BOOST
100 PLUS PRO BOOST
100 PLUS HYDRATION BAR
100 PLUS HYDRATION BAR
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa; sản phẩm sữa; sản phẩm bơ sữa; đồ uống làm từ sản phẩm sữa; đồ uống trên cơ sở sữa (sữa là chủ yếu); sữa có hương vị; sữa chua; đồ uống sữa chua; sữa đậu nành; sữa giàu protein có nguồn gốc từ đậu nành được sử dụng như chất thay thế sản phẩm sữa; sữa giàu protein dùng làm thực phẩm cho người có nguồn gốc toàn bộ hoặc phần lớn từ hạt đậu nành; món tráng miệng trên cơ sở trái cây đông lạnh.
Nhóm 30
Đá lạnh có thể ăn được; sản phẩm kem lạnh; bánh kẹo đông lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); xốt (gia vị), mật ong, bánh trứng, chất làm ngọt tự nhiên, đường, đồ ăn nhẹ làm từ đậu nành và các thành phần từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc tất cả đều thuộc nhóm 30; bánh putđing; bánh nướng; cà phê, trà, đồ uống cà phê, hương liệu cà phê, đồ uống cà phê với sữa, đồ uống trên cơ sở sô cô la hoặc ca cao; bánh quy; chế phẩm ngũ cốc; bánh; bánh mỳ; sô cô la; món tráng miệng đông lạnh làm từ đậu nành và các nguyên liệu từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc; kem tráng miệng; món tráng miệng đá lạnh; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); món tráng miệng đông lạnh không chứa sữa làm từ đậu nành và các nguyên liệu từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc; chế phẩm để làm món tráng miệng làm từ đậu nành và các nguyên liệu từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc; món tráng miệng chế biến sẵn [làm từ sô cô la, bánh kẹo hoặc bánh ngọt]; bánh pudding [món tráng miệng]; món tráng miệng sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); món tráng miệng được làm lạnh làm từ đậu nành và các nguyên liệu từ thực vật, như yến mạch, hạnh nhân và ngũ cốc; kem sô cô la; bánh kem; sản phẩm bánh mì; bánh ngọt; bánh quy giòn; tất cả được bao gồm trong nhóm 30.
Nhóm 32
Nước khoáng (đồ uống); nước có ga; đồ uống không cồn; nước đậu nành là đồ uống không cồn; nước ép trái cây; đồ uống trái cây (không cồn); nước trái cây cô đặc dùng để pha chế nước giải khát có ga và không có ga; đồ uống làm từ đậu nành, không phải là sản phẩm thay thế sữa.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263