unicharm pet [Gin no spoon: chiếc thìa bạc]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-11019
- Filing Date
- 28/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0535085-000
- Registration Date
- 21/03/2025
- Expiry Date
- 28/03/2033
- Publication Number
- 28210
- Publication Date
- 25/10/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đỏ, vàng, trắng, bạc.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "pet", phần chữ Nhật, hình con vật.
Applicant / Owner
182 Shimobun, Kinsei-cho, Shikokuchuo-shi, Ehime-ken, Japan
20 other applications
Bobby
Bobbychan
be
unicharm
Ngon mê ly, thân hết ý
SOFY
SOFY
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
OMAKASE
Sup Thuong
Bánh Thưởng
Silver Spoon OMAKASE
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 31
Thức ăn cho vật nuôi trong nhà; cát (lót ổ) dùng cho mèo; cát thơm [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà; giấy phủ cát [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà; ổ cho động vật; giấy phủ cát dạng tấm cho hộp rải ổ cho vật nuôi trong nhà; ổ cho mèo; chất phụ gia cho thức ăn gia súc, không dùng cho mục đích y tế; thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia súc; các sản phẩm cho ổ cho động vật, cụ thể là rơm trải ổ; protein làm thức ăn cho động vật; đồ uống cho vật nuôi trong nhà; thức ăn gia súc (thức ăn cho súc vật); khô dầu lạc đóng bánh dùng cho động vật; bánh quy cho chó; thức ăn nhai cho động vật; rau, củ và quả tươi; động vật sống; trứng để ấp; hạt giống cây trồng; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; cây và hoa tự nhiên; trứng tằm; gỗ chưa chế biến; cây cọ; hạt (ngũ cốc) chưa chế biến; hạt cho thức ăn động vật; mồi câu cá ăn được.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263