PETROFOR Logo

PETROFOR

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-12695
Filing Date
05/04/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0540338-000
Registration Date
22/04/2025
Expiry Date
05/04/2033
Publication Number
37797
Publication Date
27/11/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

PERENCO S.A.

Goodman's Bay Corporate Centre, West Bay Street, Nassau, Bahamas

IP Representative

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

7

Class 7

Thiết bị khoan; búa khoan; máy khoan; máy khai thác mỏ; thiết bị kéo đẩy goòng [thiết bị mỏ]/thiết bị khai thác mỏ; máy lọc dầu.

37

Class 37

Khai thác mỏ; khoan dầu và khí; lắp đặt đường ống dẫn; bảo trì đường ống dẫn; lắp đặt cáp; dịch vụ khoan nứt gãy thủy lực; dịch vụ khoan nứt gãy; khoan giếng dầu hoặc khí tầng sâu; khoan giếng dầu; xây dựng trên bờ và dưới nước trong ngành công nghiệp dầu khí; xây dựng trong ngành công nghiệp dầu khí; cho thuê dụng cụ khoan giếng dầu; cho thuê thiết bị và hệ thống dầu khí; cho thuê giàn khoan; cho thuê máy khoan và máy khai thác mỏ; bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống thiết bị dầu, khí và điện; xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị sản xuất, vận chuyển và lưu trữ dầu khí; dịch vụ hủy bỏ/phá dỡ giếng dầu khí; tháo dỡ các hệ thống sản xuất, lưu trữ và vận chuyển dầu khí; bảo dưỡng và sửa chữa tàu thuyền; lấp đầy và bít xi măng cho giếng dầu hoặc khí đốt; dịch vụ bảo trì giếng dầu mỏ hoặc khí đốt; nâng cấp/làm mới hệ thống dầu khí.

39

Class 39

Chuyên chở bằng tàu thuyền; dịch vụ lai dắt tàu thuyền; thuê nguyên tàu thuyền; thuê nguyên tàu biển; vận chuyển vật liệu khai thác; chất hàng lên tàu.

40

Class 40

Quản lý chất thải [dịch vụ tái chế].

42

Class 42

Nghiên cứu địa chất trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa chất trong lĩnh vực dầu khí; trắc địa địa chất trong lĩnh vực dầu khí; nghiên cứu địa vật lý trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa vật lý trong lĩnh vực dầu khí; khảo sát địa vật lý trong lĩnh vực dầu khí; nghiên cứu địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; khảo sát địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu khí; thăm dò dầu mỏ; thăm dò khí đốt; kiểm tra giếng dầu khí; phân tích cho việc thăm dò và khai thác mỏ dầu khí; dịch vụ phân tích và thử nghiệm cho ngành công nghiệp dầu mỏ; khảo sát mỏ dầu; khảo sát mỏ khí đốt; dịch vụ kỹ thuật trong công nghiệp dầu khí; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật cho công nghiệp dầu khí; khảo sát [kỹ thuật] cho công nghiệp dầu khí; tư vấn kỹ thuật cho công nghiệp dầu khí.

Vienna Classification

01.15.23 (7) 25.01.25 (7)

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
EM 07.11.2022

Processing Timeline

Application Filing

05/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/04/2023

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

04/05/2023

4190 OD TL Khác

04/05/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

12/10/2023

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

26/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

24/12/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

22/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up