DIXSTONE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-05968
- Filing Date
- 16/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0590653-000
- Registration Date
- 14/01/2026
- Expiry Date
- 16/02/2034
- Publication Number
- 87041
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Goodman’s Bay Corporate Centre, West Bay Street, Nassau, Bahamas
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Thiết bị khoan; máy khoan búa; máy khoan; máy khai thác mỏ; thiết bị kéo đẩy goòng [thiết bị mỏ]/thiết bị khai thác mỏ; máy lọc dầu.
Class 37
Khai thác mỏ; khoan dầu và khí; lắp đặt đường ống dẫn; bảo trì đường ống dẫn; lắp đặt cáp; dịch vụ khoan nứt gãy thủy lực; dịch vụ khoan nứt gãy; khoan giếng dầu hoặc khí tàng sâu; khoan giếng dầu; xây dựng trên bờ và dưới nước trong ngành công nghiệp dầu khí; xây dựng trong ngành công nghiệp dầu khí; cho thuê dụng cụ khoan giếng dầu; cho thuê thiết bị và hệ thống dầu khí; cho thuê giàn khoan; cho thuê máy khoan và máy khai thác mỏ; bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống thiết bị dầu, khí và điện; xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị sản xuất, vận chuyển và lưu trữ dầu khí; dịch vụ hủy bỏ/phá dỡ giếng dầu khí; tháo dỡ các hệ thống sản xuất, lưu trữ và vận chuyển dầu khí; bảo dưỡng và sửa chữa tàu thuyền; lấp đầy và bít xi măng cho giếng dầu hoặc khí đốt; dịch vụ bảo trì giếng dầu mỏ hoặc khí đốt; nâng cấp/làm mới hệ thống dầu khí.
Class 39
Chuyên chở bằng tàu thuyền; dịch vụ lai dắt tàu thuyền; thuê nguyên tàu thuyền; thuê nguyên tàu biển; vận chuyển vật liệu khai thác; chất hàng lên tàu.
Class 40
Quản lý chất thải [dịch vụ tái chế].
Class 42
Nghiên cứu địa chất trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa chất trong lĩnh vực dầu khí; trắc địa địa chất trong lĩnh vực dầu khí; nghiên cứu địa vật lý trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa vật lý trong lĩnh vực dầu khí; khảo sát địa vật lý trong lĩnh vực dầu khí; nghiên cứu địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; khảo sát địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu khí; thăm dò dầu mỏ; thăm dò khí đốt; kiểm tra giếng dầu khí; phân tích cho việc thăm dò và khai thác mỏ dầu khí; dịch vụ phân tích và thử nghiệm cho ngành công nghiệp dầu mỏ; khảo sát mỏ dầu; khảo sát mỏ khí đốt; dịch vụ kỹ thuật trong công nghiệp dầu khí; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật trong công nghiệp dầu khí; khảo sát [kỹ thuật] cho công nghiệp dầu khí; tư vấn kỹ thuật cho công nghiệp dầu khí.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| EM | — | 28.11.2023 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng