@COTTI COFFEE
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-18039
- Filing Date
- 08/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 64752
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 2609, China Resources Building, 26 Harbour Road, Wanchai, Hong Kong
9 other applications
Cotti
@Cotti Coffee
Spudico
TEA CAT
CHAMAO KUDI [cha: trà; mao: mèo; ku-di-ca-fei: cà phê kudi]
TEA CAT
COTTI COFFEE
OEVE
@COTTI COFFEE
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Cà phê hòa tan [uống liền]; cà phê chưa rang; cà phê bột trong túi lọc; cà phê nhân tạo; đồ uống trên cơ sở cà phê; hạt cà phê rang túi; lọc cà phê, đã làm đầy; hương liệu cà phê; cà phê; đồ uống cà phê có sữa; cà phê dạng hạt cho đồ uống; túi trà [đồ uống]; trà hòa tan; trà; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trà có sữa; đường; kẹo; thạch trái cây dạng bánh kẹo; mật ong; bánh mì, bánh ngọt và bánh quy; bánh putđing; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh pizza; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; cơm ăn liền; bột mì; mỳ ý (pasta); mì sợi; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; bỏng ngô; bánh gạo; chất làm đặc dùng để nấu ăn; tinh bột cho thực phẩm; kem lạnh; đá lạnh có thể ăn được; bột để làm kem lạnh; đá viên; muối nấu ăn; gia vị; dầu ớt dùng làm gia vị; tương đậu lên men (doenjang) làm gia vị; men làm bánh; hương liệu để làm đồ uống, trừ tinh dầu; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; gluten dùng cho thực phẩm; chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn [gia vị]; chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn.
Class 43
Dịch vụ quán trà; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ căng tin; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quầy rượu; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn; cung cấp xếp hạng và đánh giá nhà hàng; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; cho thuê phòng như phòng ở tạm thời; cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê thiết bị nấu ăn; cho thuê thiết bị phân phối nước uống; cho thuê thiết bị chiếu sáng, không dùng cho trường quay hoặc nhà hát; cho thuê bồn rửa nhà bếp; cho thuê đồ đạc cho khách sạn; cho thuê đồ đạc văn phòng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
460 KN4 Đơn khiếu nại