COTTI COFFEE Logo

COTTI COFFEE

Status

1879

Application Information

Application Number
VN -4-2023-40223
Filing Date
08/09/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
52191
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Thịt; thịt giăm bông; chất chiết xuất từ tảo biển dùng cho thực phẩm; cá [không còn sống]; trái cây, đóng hộp; rau củ, đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; quả cau đã chế biến; trái cây, được bảo quản; rau được bảo quản; mứt nhão; trứng; sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa trái cây; đồ uống trên cơ sở sữa; sản phẩm thay thế sữa; dầu ăn; thạch cho thực phẩm (không ngọt); quả hạch đã chế biến; nấm ăn được sấy khô; đậu phụ; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo.

30

Class 30

Cà phê hòa tan [uống liền]; cà phê chưa rang; cà phê bột trong túi lọc; cà phê nhân tạo; đồ uống trên cơ sở cà phê; hạt cà phê rang; túi lọc cà phê, đã làm đầy; hương liệu cà phê; cà phê; đồ uống cà phê có sữa; cà phê dạng hạt cho đồ uống; túi trà [đồ uống]; trà hòa tan; trà; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trà có sữa; đường; kẹo; thạch trái cây dạng bánh kẹo; mật ong; bánh mì, bánh ngọt và bánh quy; bánh putđing; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh pizza; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; cơm ăn liền; bột mì; mỳ ý (pasta); mì sợi; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; bỏng ngô; bánh gạo; chất làm đặc dùng để nấu ăn; tinh bột cho thực phẩm; kem lạnh; đá lạnh có thể ăn được; bột để làm kem lạnh; đá viên; muối nấu ăn; gia vị; dầu ớt dùng làm gia vị; tương đậu lên men (doenjang) làm gia vị; men làm bánh; hương liệu để làm đồ uống, trừ tinh dầu; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; gluten dùng cho thực phẩm; chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn [gia vị]; chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn.

32

Class 32

Bia; bia không cồn; đồ uống không cồn; nước ép trái cây; nước [đồ uống]; đồ uống dùng trong thể thao chứa chất điện giải; đồ uống tăng lực; nước giải khát sủi bọt có hương vị soda [soda pop]; xi rô dùng cho đồ uống.

35

Class 35

Quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng bá hàng hóa và dịch vụ của người khác bằng cách phát hành phiếu giảm giá; giới thiệu sản phẩm; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; marketing; nghiên cứu thị trường; khảo sát kinh doanh; quản lý thương mại cho việc cấp giấy phép hàng hóa và dịch vụ của người khác; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; kế toán; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; dịch vụ tư vấn tìm kiếm nguồn tài trợ; cho thuê kệ, giá bán hàng; cho thuê (ngắn hạn) máy đếm tiền; cho thuê (dài hạn) máy đếm tiền; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ cho cuộc thi thể thao điện tử; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ cho cuộc thi thể thao; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.

43

Class 43

Dịch vụ quán trà; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ căng tin; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quầy rượu; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn; cung cấp xếp hạng và đánh giá nhà hàng; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; cho thuê phòng như phòng ở tạm thời; cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê thiết bị nấu ăn; cho thuê thiết bị phân phối nước uống; cho thuê thiết bị chiếu sáng, không dùng cho trường quay hoặc nhà hát; cho thuê bồn rửa nhà bếp; cho thuê đồ đạc cho khách sạn; cho thuê đồ đạc văn phòng.

Processing Timeline

Application Filing

08/09/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/09/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up