DIGIFARM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-21580
- Filing Date
- 26/05/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0529340-000
- Registration Date
- 20/02/2025
- Expiry Date
- 26/05/2033
- Publication Number
- 65097
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
20 other applications
HOTTT
G 5
G.MIX
G JELLY
G JELLY
G JELLY
G HEALTHY PROTEIN
G HEALTHY PROTEIN
GF
GF
GF
GF
Greenext
GF308.LF GÀ THỊT LÔNG TRẮNG
GF404.LF GÀ ĐẺ TRỨNG CAO SẢN
GF203.LF GÀ RI LAI
GF202.LF GÀ NÒI LAI CHÂN CHÌ
GF201.LF GÀ NÒI LAI CHÂN VÀNG
G.care
SUPERWHITE
Goods / Services
Class 5
Tinh dịch (heo) dùng để thụ tinh nhân tạo; chế phẩm tắm cho động vật (có chứa thuốc); chế phẩm thú y; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích thú y; thức ăn gia súc có chứa thuốc.
Class 9
Phần mềm cho máy tính và thiết bị di động dùng để lập kế hoạch, quản lý và giám sát cho chuồng trại, trang trại (ghi sẵn hoặc có thể tải xuống được); thiết bị dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được; máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính.
Class 31
Thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia súc; thức ăn cho gia cầm; thức ăn cho thủy hải sản.
Class 42
Dịch vụ phân tích số liệu cho người nuôi gia súc, nuôi gia cầm và nuôi trồng thủy sản [dịch vụ phân tích trong lĩnh vực chăn nuôi]; dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ kỹ thuật nuôi gia súc, nuôi gia cầm và nuôi trồng thủy sản; dịch vụ truy xuất, phân tích nguồn gốc; dịch vụ lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ phân tích và thống kê dữ liệu kỹ thuật; dịch vụ nghiên cứu, phát triển, sản xuất các phần mềm quản lý trong các lĩnh vực nông nghiệp (chăn nuôi và trồng trọt); dịch vụ lập trình máy tính; dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS); dịch vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ, công nghệ tự động hóa; dịch vụ nghiên cứu chế tạo công cụ tự động hóa.
Class 44
Trang trại chăn nuôi công nghệ cao; thông tin về dinh dưỡng đối với thức ăn cho động vật và đối với việc nuôi động vật liên quan đến nuôi gia súc, nuôi gia cầm và nuôi trồng thủy sản; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; dịch vụ nông nghiệp; dịch vụ giám sát và quản lý từ xa nông trại, nông nghiệp [dịch vụ nông nghiệp].
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263