VNCONTRACT
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-32221
- Filing Date
- 25/07/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0539584-000
- Registration Date
- 17/04/2025
- Expiry Date
- 25/07/2033
- Publication Number
- 77872
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 8, số 22 phố Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
20 other applications
vn shp Cho cuộc sống đơn giản hơn
vn shp Cho cuộc sống đơn giản hơn
VnShop
VnShop
Vnshop
PhonePOS
PhonePOS
VNeDOC
VNeDOC
VNeDOC
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAYTAXI
VNPAYCECA
VNCECA
Image trademark
Image trademark
IP Representative
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm ứng dụng điện thoại (có thể tải về); phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần cứng máy tính; chương trình máy tính (phần mềm có thể tải xuống được); phần mềm xác thực nhận dạng, xác thực thanh toán trực tuyến, giao dịch trực tuyến ghi sẵn; phần mềm chữ ký điện tử ghi sẵn; thiết bị chữ ký số (token).
Class 35
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; mua bán phần mềm và phần cứng máy tính, phần mềm chữ ký số/điện tử; xuất nhập khẩu phần mềm và phần cứng máy tính; hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng gọi thầu; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; quản lý tư liệu bằng máy tính.
Class 38
Dịch vụ cung cấp quyền truy cập vào các trang web, cơ sở dữ liệu, bảng tin điện tử, diễn đàn trực tuyến, và các chương trình nội dung âm thanh và video trên internet bằng mạng viễn thông; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; dịch vụ hội thảo từ xa; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ hội nghị truyền hình; truyền video theo yêu cầu.
Class 42
Thiết kế phần mềm; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; lập trình máy tính; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ máy tính, cụ thể là, lưu trữ các phần mềm chạy trên nền web trực tuyến cho người khác để tổ chức và thực hiện các cuộc gặp gỡ, hội họp và thảo luận tương tác trực tuyến; dịch vụ mã hóa dữ liệu; dịch vụ nền tảng [paas] để ký hợp đồng điện tử; dịch vụ nền tảng [paas] để xác thực hợp đồng điện tử; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ blockchain; dịch vụ lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; cho thuê trung tâm lưu trữ dữ liệu.
Class 45
Li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý; dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác; dịch vụ theo dõi pháp lý; cấp giấy phép [dịch vụ pháp lý] trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263