VNPAY TAXI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-46833
- Filing Date
- 17/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0552839-000
- Registration Date
- 12/06/2025
- Expiry Date
- 17/10/2033
- Publication Number
- 64612
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TAXI".
Applicant / Owner
Tầng 8, số 22 phố Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
20 other applications
vn shp Cho cuộc sống đơn giản hơn
vn shp Cho cuộc sống đơn giản hơn
VnShop
VnShop
Vnshop
PhonePOS
PhonePOS
VNeDOC
VNeDOC
VNeDOC
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAYTAXI
VNCONTRACT
VNPAYCECA
VNCECA
Image trademark
Image trademark
IP Representative
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần cứng máy tính; phần mềm máy tính [ghi sẵn]; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; phần mềm máy tính liên quan đến các dịch vụ cho thuê xe ô tô, taxi và tất cả các dịch vụ cho thuê xe cộ vận chuyển hành khách; phần mềm máy tính để tham gia và điều phối dịch vụ vận tải; phần mềm lên lịch trình và gửi đi tự động các phương tiện đi lại (xe cộ) có động cơ; phần mềm máy tính được dùng bởi tổng đài điều hành xe cộ có động cơ và hành khách và các hành khách tiềm năng để đi chung; phần mềm ứng dụng di động để tham gia và điều phối dịch vụ vận tải, cụ thể là, phần mềm để lên lịch trình và gửi đi tự động các phương tiện đi lại (xe cộ) có động cơ; phần mềm ứng dụng di động để nhận, sắp xếp và giữ chỗ dịch vụ vận tải.
Class 35
Mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua các phương tiện truyền thông điện tử, thương mại điện tử (cụ thể là mua bán trực tuyến phần mềm máy vi tính, phần cứng máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính, loa, tai nghe, máy ảnh, điện thoại di động và các phụ kiện của chúng, ti vi, tủ lạnh, điều hòa, lò vi sóng, máy lọc nước, máy móc và thiết bị văn phòng, quần áo, giày dép, phụ kiện thời trang, dược phẩm, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, đồ trang sức, thực phẩm, hàng nông sản, hàng lâm sản, bát đĩa, cốc chén, xoong nồi, ấm, chảo, chăn, ga, gối, đệm, rèm cửa, thảm trải sàn, thảm yoga, hàng phụ kiện may mặc, dụng cụ thể thao, máy tập thể dục thể thao, đồ chơi, vali, túi xách, ví, dụng cụ làm vườn, công cụ cầm tay, sách, báo, tạp chí, đồ gốm sứ, thủy tinh, máy móc xây dựng, máy móc dùng trong nông nghiệp, thiết bị và dụng cụ làm đẹp); mua bán vật tư và thiết bị cho hệ thống máy giao dịch tự động (ATM), thiết bị thanh toán thẻ (POS), giải pháp phần mềm thanh toán phục vụ cho các dịch vụ thanh toán qua các phương tiện truyền thông điện tử, thanh toán bằng thẻ, thanh toán tại điểm chấp nhận thanh toán; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khác.
Class 36
Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ thẻ tài chính thông minh; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; dịch vụ xử lý các giao dịch tài chính, cụ thể là: thanh khoản và điều chỉnh các giao dịch tài chính qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ thanh toán hóa đơn; tư vấn về bảo hiểm.
Class 39
Vận tải bằng ô tô; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; cho thuê xe; vận chuyển hành khách; vận tải bằng tắc xi
Class 42
Cung cấp cổng thông tin internet cho người dùng để tìm kiếm thông tin về xe cộ; cung cấp trang thông tin điện tử (trang web) về xe cộ; cung cấp sử dụng tạm thời phần mềm không tải về được trực tuyến để cung cấp dịch vụ vận tải, đặt chỗ cho dịch vụ vận tải và gửi đi xe cộ có động cơ tới khách hàng; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; tư vấn công nghệ viễn thông; dịch vụ thiết kế và lập trình các phần mềm ứng dụng thanh toán điện tử.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng