TOY STORY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-38084
- Filing Date
- 25/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0543540-000
- Registration Date
- 06/05/2025
- Expiry Date
- 25/08/2033
- Publication Number
- 86764
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521 United States of America
15 other applications
Image trademark
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
Disney FROZEN
Disney FROZEN
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Chuối sấy khô; bơ; sản phẩm thay thế bơ; trái cây tẩm đường; đồ ăn được làm từ pho mát và bánh quy giòn với thành phần chủ yếu là pho mát; chất phết lên bánh làm từ pho mát; pho mát; ớt bảo quản để ăn; sữa sô-cô-la; súp được chế biến từ kem, pho mát hoặc sữa chua dùng để chấm đồ ăn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây sấy khô; trái cấy sấy khô; sữa chua để uống; trứng; món khai vị hoặc đồ ăn đông lạnh, đã chế biến hoặc đóng gói chủ yếu bao gồm thịt, cá, thịt gia cầm hoặc rau; món khai vị đông lạnh, đã chế biến hoặc đóng gói trên cơ sở làm từ rau; vỏ trái cây và trái cây được bảo quản; trái cây trộn (salad trái cây); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; nhân thịt bánh kẹp chưa nấu chín; xúc xích; mứt nhão (mứt ướt); thạch; bơ thực vật; mứt cam nhão; thịt, cá, gia cầm và thú săn, không còn sống; bơ hạt; dưa muối (rau muối); lát khoai tây rán giòn (khoanh khoai tây rán giòn); salad khoai tây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở khoai tây; trái cây và rau đã chế biến, đóng hộp, đóng chai, sấy khô, đông lạnh, đã nấu chín hoặc được bảo quản; trái cây và rau đã chế biến; quả hạch đã chế biến; nho khô; hỗn hợp đồ ăn nhanh bao gồm hoa quả đã chế biến, quả hạch đã chế biến và/hoặc nho khô; hỗn hợp súp; súp (canh); món chả dạng bánh làm từ rau củ; sữa chua; chất chiết ra từ thịt; mứt quả ướt; sữa và các sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng