TOY STORY Logo

TOY STORY

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-38085
Filing Date
25/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0543539-000
Registration Date
06/05/2025
Expiry Date
25/08/2033
Publication Number
86765
Publication Date
25/09/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

30

Class 30

Nước xốt táo; sản phẩm bánh ngọt; bánh quy mặn và bánh mì; ngũ cốc ăn sáng và các chế phẩm làm từ ngũ cốc, cụ thể là thanh thực phẩm ăn liền làm từ ngũ cốc; hỗn hợp bột để làm bánh sô-cô-la hạnh nhân (brownie) và bánh ngọt; đồ trang trí bánh làm từ kẹo; kẹo; ngũ cốc dạng thanh; bánh hình nón dùng để đựng kem; bánh kẹo lát mỏng dùng để làm bánh; kẹo cao su; sô-cô-la; ca cao; hỗn hợp ca cao; cà phê; đồ gia vị, cụ thể mù tạc, nước xốt cà chua nấm và xốt củ quả; bánh quy; hỗn hợp bột để làm bánh quy; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngô; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; bánh quy giòn; hương liệu dùng cho đồ uống, trừ tinh dầu; món tráng miệng làm từ thạch ngọt có hương vị [bánh kẹo]; bột mì; hương liệu thực phẩm không phải tinh dầu; bánh kẹo đông lạnh; kem lạnh để ăn; món ăn đông lạnh chủ yếu bao gồm mỳ ống hoặc cơm; mật ong; đá lạnh có thể ăn được; đá lạnh tẩm hương vị; đá lạnh trái cây; đá lạnh; kem lạnh; kem sữa lạnh; món mỳ ống với pho mát; kẹo dẻo; sốt mai-on-ne (mayonnaise); bánh nướng xốp; bánh nướng xốp dạng thanh; bột yến mạch; bánh kếp; hỗn hợp bột để làm bánh kếp; xi rô dùng cho bánh kếp; mỳ ống và mì sợi; bánh nướng; kẹo bạc hà; bánh patê; bánh mì được làm từ lúa mì và nấm men (bánh pita); bánh pizza; bột nhào và xốt để làm bánh pizza; bỏng ngô; bánh quy xoắn; bánh putđing; gạo; bánh mì kẹp nhân (bánh xăng đuých); xốt; mì ống; nước xốt gia vị; đường và các sản phẩm thay thế đường; kẹo ngọt; chè (trà); lát bánh ngô mỏng; bánh ngô; bánh quế; chất thay thế cà phê, chè (trà), ca cao; bột sắn và bột cọ; chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh ngọt và bánh kẹo; kem trái cây [kem lạnh]; nước mật đường; men (cho mục đích nấu ăn), bột nở; muối ăn, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm.

Processing Timeline

Application Filing

25/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/08/2023

4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức

05/03/2024

Biên lai điện tử XLQ

18/07/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

18/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

10/04/2025

4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)

20/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up