Luv kitchen Logo

Luv kitchen

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-39510
Filing Date
05/09/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0571236-000
Registration Date
17/09/2025
Expiry Date
05/09/2033
Publication Number
56070
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, xanh đen, be nhạt.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "kitchen".

IP Representative

CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN AMBYS HÀ NỘI

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Mỡ có thể ăn được; dầu có thể ăn được; trứng; trái cây đông lạnh; rau củ đông lạnh; sản phẩm thịt đã qua chế biến; cá ngừ ngâm dầu; pate cá anchovy; hải sản đã qua chế biến; sa lát khoai tây; rau đã qua chế biến; rau đã được xử lý; rau ngâm chua ngọt; rau cắt sẵn; sa lát rau; dưa muối; sa lát hoa quả; trái cây đã qua chế biến; mứt ướt; mứt cam nhão; hạt đậu nành, đã qua chế biến; trứng rán; trứng đông lạnh; lòng trứng sống, được bảo quản; trứng luộc; trứng cuộn; trứng đã qua chế biến; trứng hun khói; trứng ốp lòng đào; trứng ốp lết; xúc xích bọc trứng chiên; cà ri nấu sẵn; canh hầm nấu sẵn; canh ngao; xúp rau kiểu Ý; xúp; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu thịt; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu hải sản; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu trứng; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu phô mai; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu rau; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu hoa quả; chất phết lên bánh mỳ trên cơ sở chất béo.

30

Class 30

Xốt may-on-ne; nước sốt cho salat; xốt salat dạng kem; gia vị; đồ gia vị; xốt [gia vị]; giấm; xốt cà chua; xốt teriyaki; xốt nguội làm từ may-on-ne và rau thơm; xốt đậu nành; xốt mè rang (gia vị); xốt cay làm từ khoai tây, hành, ớt; xốt ponzu (trên cơ sở xốt quýt); xốt pizza; dầu hào; xốt gạo đen (nước xốt kiểu Pháp làm gia vị); tương ớt (gia vị); nước xốt thịt nướng; đường; muối nấu ăn; nước xốt cà chua nấm; gia vị; mù tạc; bột cà ri; chất phết lên bánh trên cơ sở xốt may-on-ne; chất phết lên bánh trên cơ sở xốt may-on-ne và xốt cà chua nấm; xốt kẹp bánh mỳ; chất phết lên bánh mỳ; bánh mì nướng hoặc rán; mỳ sợi; mỳ ý; cơm; món ăn trên cơ sở mỳ; chất phết lên bánh mỳ trên cơ sở sô-cô-la; bữa trưa đóng hộp bao gồm cơm, thịt, cá hoặc rau; cháo gạo; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; nước xốt mỳ ống chứa thịt; nước xốt mỳ ống; gạo; bánh mỳ kẹp; bánh mỳ kẹp thịt; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh kẹo;. bánh pizza; nem cuộn; bánh ngô; bánh xèo; cơm cuộn kiểu Nhật bản; bánh nướng; bánh nướng thịt; bánh gạo; bánh mỳ; bánh bao nhỏ; bánh pudding; bột hạnh nhân [bột nhão] dùng để làm bánh; ngũ cốc đã qua chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn, nhanh trên cơ sở gạo.

43

Class 43

Cung cấp thông tin về công thức nấu ăn; cung cấp thông tin trong lĩnh vực của công thức nấu ăn từ dữ liệu máy tính; tư vấn liên quan đến công thức nấu ăn.

Vienna Classification

02.09.01 (7) 24.15.21 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/09/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/09/2023

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

15/07/2025

Biên lai điện tử XLQ

15/07/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

15/07/2025

4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)

27/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up