SUSTAGEN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-41433
- Filing Date
- 15/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0597631-000
- Registration Date
- 27/02/2026
- Expiry Date
- 15/09/2033
- Publication Number
- 56680
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lam, trắng, vàng.
Applicant / Owner
2400 West Lloyd Expressway, Evansville, Indiana 47721-0001, USA
7 other applications
Enfagrow A+ NEURO PRO C-Sec
Enfamil A+ NEURO PRO C-Sec
GENTLEASE
C-Sec
LACTUM
Image trademark
MFGM 5 YEAR ADVANTAGE
IP Representative
V 1601-04, Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh và thực phấm dành cho trẻ sơ sinh; chế phẩm ăn kiêng, chế phẩm dinh dưỡng và thực phấm bổ sung và chế phẩm vitamin và khoáng chất; chế phẩm ăn kiêng, chế phẩm dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung và chế phẩm vitamin và khoáng chất dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp thực phàm và dược phẩm; sữa công thức mô phỏng sữa mẹ ở dạng lỏng và dạng bột dành cho trẻ sơ sinh; chế phẩm bổ sung chất điện giải; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; sản phấm bù nước; thực phẩm bổ sung, bao gồm cả ở dạng thanh, đồ uống hoặc bột đồ uống; bột bố sung chế độ ăn uống; viên và bột bố sung vitamin có chứa chất điện giải dùng làm đồ uống sủi bọt khi pha vào nước; viên và bột bổ sung dinh dưỡng có chứa chất điện giải dùng làm đồ uống sủi bọt khi pha vào nước; dung dịch thay thế điện giải; bột trộn sẵn đóng lon và gói; đồ uống tăng cường các thành phần dinh dưỡng dùng trong y tế.
Class 29
Sữa; sữa chua và các chế phẩm sữa khác; sản phẩm thay thế sữa; sữa bột; sữa bột dùng làm thực phẩm; sữa bột dùng cho mục đích dinh dưỡng; đồ uống từ sữa, sữa là chủ yếu; thực phẩm ăn kiêng, không thích hợp dùng trong y tế, chủ yếu bao gồm sữa bột, trái cây, rau, thịt, có thêm axit béo, vitamin, khoáng chất, nguyên tố vi lượng, đơn lẻ hoặc kết hợp; sữa bột trộn sẵn dạng lon và gói để pha chế đồ uống từ sữa; đồ uống từ sữa uống liền; sản phẩm sữa uống liền, liều cô đặc; đồ uống làm từ sữa, cụ thể là sữa cô đặc; sản phẩm thay thế sữa, cụ thể là sữa gạo, sữa đậu nành và sữa gai dầu được sử dụng làm chất thay thế sữa; chế phẩm dạng bột để làm đồ uống từ sữa, cụ thể là sữa bột; sữa và các sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa; sữa bột cô đặc tăng cường các thành phần dinh dưõng có chứa các chế phẩm từ sữa dạng bột, trái cây, rau, thịt, axit béo bổ sung, vitamin, khoáng chất, nguyên tố vi lượng; thanh thay thế bữa ăn làm từ trái cây để tăng cường năng lượng; sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng; thanh thay thế bữa ăn làm từ sữa để tăng cường năng lượng; thanh thay thế bữa ăn làm từ rau để tăng cường năng lượng; đồ uống thực phẩm làm từ sữa có chứa chất dinh dưỡng tăng cường; thanh thay thế bữa ăn làm từ hạt.
Class 32
Đồ uống tăng cường các thành phần dinh dưỡng và/hoặc chất dinh dưỡng vi lượng và /hoặc chất dinh dưỡng đa lượng (không nhằm mục đích y tế).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng