LACTUM Logo

LACTUM

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-51304
Filing Date
10/11/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0558937-000
Registration Date
14/07/2025
Expiry Date
10/11/2033
Publication Number
74152
Publication Date
25/06/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty Luật TNHH YKVN

V 1601-04, Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Sữa công thức cho trẻ sơ sinh; sản phẩm sữa hoàn chỉnh về mặt dinh dưỡng được bổ sung vitamin và khoáng chất; thực phẩm cho trẻ sơ sinh và trẻ em; sữa bột và sữa nước thêm vào sữa mẹ cho trẻ sơ sinh; vitamin; vitamin bổ sung cho phụ nữ mang thai và cho con bú; vitamin dành cho trẻ em; sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất; sản phẩm bổ sung canxi; sản phẩm bổ sung sắt; sản phẩm bổ sung axit béo omega-3; sản phẩm bổ sung dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe và thể lực; sản phẩm bổ sung dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe và thể lực cho phụ nữ mang thai và cho con bú; sản phẩm bổ sung dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh và trẻ em để nâng cao sức khỏe và thể lực; sản phẩm dinh dưỡng bổ sung cho phát triển não bộ; sản phẩm bổ sung probiotic, prebiotic, postbiotic và symbiotic để nâng cao sức khỏe và thể lực; các chất bổ sung probiotic, prebiotic, postbiotic và symbiotic để duy trì hệ tiêu hóa khỏe mạnh; các sản phẩm dinh dưỡng bổ sung cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và người lớn bị rối loạn chuyển hóa tiêu mùi siro lá phong cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị axit glutaric máu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn mắc bệnh homocystin niệu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn chuyển hóa leucine, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị bệnh rối loạn chuyển hóa axit propionic hoặc methylmalonic, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn chuyển hóa axit amin, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị phenylketon niệu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn mắc bệnh tyrosin máu, và cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn nitơ thải; thức uống bù điện giải; bột điện giải và dung dịch điện giải sử dụng như thực phẩm bổ sung; chế phẩm bổ sung chất điện giải; thanh thực phẩm thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; đồ uống thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bột thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bột protein đế thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bột dinh dưỡng axit amin dùng cho mục đích y tế.

29

Class 29

Sữa và các sản phẩm sữa; các chế phẩm dạng bột để làm đồ uống làm từ sữa; sữa bột; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sinh tố làm từ sữa; các sản phẩm thay thế sữa, cụ thể là sữa đậu nành và đồ uống làm từ sữa đậu nành, sữa hạnh nhân và đồ uống làm từ sữa hạnh nhân, sữa dừa và đồ uống làm từ sữa dừa, sữa yến mạch và đồ uống làm từ sữa yến mạch, sữa gạo và đồ uống làm từ sữa gạo, sữa hạt điều và đồ uống làm từ sữa hạt điều, sữa hạt gai dầu và đồ uống làm từ sữa hạt gai dầu; sữa chua; sinh tố làm từ sữa chua; thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết xuất từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; các loại hạt đã chế biến dùng cho người; các loại hạt đã chế biến làm thức ăn cho người; nước quả nấu đông; mứt ướt; trứng; dầu và mỡ thực vật dùng cho thực phẩm.

Processing Timeline

Application Filing

10/11/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/11/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

12/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up