ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-42335
- Filing Date
- 21/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0551894-000
- Registration Date
- 09/06/2025
- Expiry Date
- 21/09/2033
- Publication Number
- 64985
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ", "TP. HỒ CHÍ MINH".
Applicant / Owner
59C Nguyễn Đình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
5 other applications
UEH
UEH
UNIVERSITY OF ECONOMICS HO CHI MINH CITY
UEH 1976
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH UNIVERSITY OF ECONOMICS HO CHI MINH CITY
Goods / Services
Class 16
Tranh ảnh; tạp chí xuất bản định kỳ; sổ tay; sách; ấn phẩm; văn phòng phẩm.
Class 26
Đồ trang trí mũ; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; vật trang trí dùng cho quần áo; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý.
Class 35
Tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ nghiên cứu thị trường; tư vấn nghiệp vụ thương mại; dịch vụ trung gian thương mại; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng.
Class 36
Định giá tài chính; phân tích tài chính; tư vấn tài chính; đầu tư quỹ; nghiên cứu tài chính; tư vấn tài chính liên quan đến thuế.
Class 41
Trường đào tạo; tổ chức các cuộc thi; khoá đào tạo từ xa; xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo; giảng dạy; xuất bản sách; tổ chức và điều khiển hội nghị; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; khảo thí giáo dục; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo; dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; dịch vụ nghiên cứu và triên khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu khoa học; tư vấn công nghệ.
Class 45
Tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ tranh tụng; dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài toà án; dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý; dịch vụ biện hộ pháp lý.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng