FRESH STUDIO Logo

FRESH STUDIO

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-44276
Filing Date
03/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0552655-000
Registration Date
12/06/2025
Expiry Date
03/10/2033
Publication Number
67677
Publication Date
27/05/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty TNHH Fresh Studio Innovations Asia

Tầng 4, tòa VietTower, số 1, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

IP Representative

Công ty Luật TNHH IP MAX

Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Quảng cáo; quan hệ công chúng; marketing; quản lý kinh doanh; tư vấn marketing chiến lược và tư vấn truyền thông doanh nghiệp; nghiên cứu và phân tích thị trường; phát triển chiến lược, chủ đề và ý tưởng trong lĩnh vực quản lý doanh nghiệp, cụ thể là trong quản trị dự án kinh doanh và triển khai dự án kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, quản trị marketing và tiếp thị cho các sản phẩm rau, củ quả, và hoa; nghiên cứu thị trường và tư vấn liên quan đến dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ tổ chức kinh doanh và kinh tế học kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; tư vấn kinh doanh, cụ thể là tư vấn cho các công ty và các tổ chức trong các ngành nông nghiệp, trồng trọt và thực phẩm.

42

Class 42

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu..., thiết bị điện, hoá chất...; dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp, trồng trọt và công nghiệp thực phẩm; phát triển máy móc mới, cụ thể là thiết kế hệ thống tưới tiêu trong lĩnh vực nông nghiệp, hệ thống nuôi trồng thủy sản tuần hoàn RAS trong lĩnh vực nuôi trong thủy sản, phát triển các sản phẩm cụ thể là các vật tư nông nghiệp, như hạt giống, màng nhà kính, thuốc trừ sâu sinh học, thức ăn chăn nuôi, phân bón, chất nền (đất than bùn), và phát triển các ứng dụng phần mềm quản lý trang trại hoặc sau quản lý thu hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp, trồng trọt và thực phẩm; thiết kế bao bì; dịch vụ thiết kế đồ họa; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ tự động hóa thông qua các công nghệ cảm biến và hệ thống giám sát dùng để giám sát môi trường nông nghiệp bao gồm độ ẩm của đất, nhiệt độ, độ PH, các yếu tố khác, và các công nghệ tự động hóa nuôi trông thủy sản, sử dụng để kiểm soát môi trường ao nuôi, cung cấp thức ăn; thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ trên.

44

Class 44

Dịch vụ nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ nuôi trồng thủy sản.

Processing Timeline

Application Filing

03/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

03/10/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

06/10/2023

Biên lai điện tử XLQ

04/03/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

04/03/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

02/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up