fresh studio
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-44277
- Filing Date
- 03/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0555215-000
- Registration Date
- 23/06/2025
- Expiry Date
- 03/10/2033
- Publication Number
- 67678
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng đậm, trắng.
Applicant / Owner
Tầng 4, tòa VietTower, số 1, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; quan hệ công chúng; marketing; quản lý kinh doanh; tư vấn marketing chiến lược và tư vấn truyền thông doanh nghiệp; nghiên cứu và phân tích thị trường; phát triển chiến lược, chủ đề và ý tưởng trong lĩnh vực quản lý doanh nghiệp, cụ thể là trong quản trị dự án kinh doanh và triển khai dự án kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, quản trị marketing và tiếp thị cho các sản phẩm rau, củ quả, và hoa; nghiên cứu thị trường và tư vấn liên quan đến dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ tổ chức kinh doanh và kinh tế học kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; tư vấn kinh doanh, cụ thể là tư vấn cho các công ty và các tổ chức trong các ngành nông nghiệp, trồng trọt và thực phẩm.
Class 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu..., thiết bị điện, hoá chất...; dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp, trồng trọt và công nghiệp thực phẩm; phát triển máy móc mới, cụ thể là thiết kế hệ thống tưới tiêu trong lĩnh vực nông nghiệp, hệ thống nuôi trồng thủy sản tuần hoàn RAS trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, phát triển các sản phẩm cụ thể là các vật tư nông nghiệp, như hạt giống, màng nhà kính, thuốc trừ sâu sinh học, thức ăn chăn nuôi, phân bón, chất nền (đất than bùn), và phát triển các ứng dụng phần mềm quản lý trang trại hoặc sau quản lý thu hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp, trồng trọt và thực phẩm; thiết kế bao bì; dịch vụ thiết kế đồ họa; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ tự động hóa thông qua các công nghệ cảm biến và hệ thống giám sát dùng để giám sát môi trường nông nghiệp bao gồm độ ẩm của đất, nhiệt độ, độ PH, các yếu tố khác, và các công nghệ tự động hóa nuôi trông thủy sản, sử dụng để kiểm soát môi trường ao nuôi, cung cấp thức ăn; thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ trên.
Class 44
Dịch vụ nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ nuôi trồng thủy sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng