ECO TEK Ulitmate Power for Success Logo

ECO TEK Ulitmate Power for Success

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2023-44558
Filing Date
04/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
52801
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, xanh dương, đen.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Ultimate Power for Success".

IP Representative

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

7

Class 7

Rô bốt công nghiệp; máy bán hàng tự động; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uổng; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; máy giặt; máy sản xuất bia; máy cắt bánh mỳ.

9

Class 9

Thẻ thông minh [thẻ tích hợp]; thiết bị đầu cuối thẻ tín dụng; máy đếm tiền; thiết bị phát hiện tiền giả; máy rút tiền tự động [ATM]; thiêt bị kiểm tra điện tử chuyên dụng để xác minh tính xác thực của thẻ chi tiêu, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ thanh toán; máy thanh toán qua thẻ (máy POS); thiết bị đọc thẻ từ tính được mã hóa và thẻ có chứa một vi mạch [mạch tích hợp].

10

Class 10

Rô bốt dùng để hỗ trợ y khoa; rô bốt dùng trong phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế.

11

Class 11

Hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và máy làm lạnh; thiết bị làm lạnh không khí; hệ thống điều hoà không khí; thiết bị điều hòa không khí; hệ thống và thiết bị thông gió [điều hòa không khí]; hệ thống thiết bị làm lạnh chất lỏng; hệ thống thiết bị làm lạnh nước; thiết bị làm lạnh đồ uống; thùng chứa làm lạnh; hệ thống làm tan băng dùng, cho xe cộ; buồng làm lạnh; vòi nóng lạnh cho ống nước; hộp, thùng làm lạnh/thiết bị làm lạnh, dùng điện; bình nóng lạnh; máy lọc nước; quạt điện; hệ thống và thiết bị làm sạch chất thải; hệ thống và thiết bị nấu nướng; dụng cụ nấu nướng dùng điện; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị sấy khô; tủ lạnh.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán, phân phối, quảng cáo, giới thiệu các sản phẩm, cụ thể là: Hệ thống và thiết bị làm lạnh, hệ thống và máy làm lạnh, thiết bị làm lạnh không khí, hệ thống điều hoà không khí, hệ thống thiết bị làm lạnh chất lỏng, hệ thống thiết bị làm lạnh nước, thiết bị làm lạnh đồ uống, thùng chứa làm lạnh, thiết bị điều hòa không khí, hệ thống làm tan băng dùng cho xe cộ, buồng làm lạnh, vòi nóng lạnh cho ống nước, hộp, thùng làm lạnh/thiết bị làm lạnh, dùng điện, hệ thống và thiết bị thông gió [điều hòa không khí], bình nóng lạnh, máy lọc nước, quạt điện, rô bốt công nghiệp, máy bán hàng tự động, rô bốt dùng để hỗ trợ y khoa, rô bốt dùng trong phẫu thuật, thiết bị và dụng cụ y tế, máy dùng cho nhà bếp, dùng điện, thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống, thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm, máy giặt, máy sản xuất bia, máy cắt bánh mỳ, hệ thống và thiết bị làm sạch chất thải, hệ thống và thiết bị nấu nướng, dụng cụ nấu nướng dùng điện, hệ thống và thiết bị vệ sinh, thiết bị sấy khô, tủ lạnh.

40

Class 40

Cho thuê thiết bị điều hòa không khí; cho thuê hệ thống và thiết bị thông gió [điều hòa không khí]; dịch vụ lắp ráp vật liệu trong lĩnh vực làm lạnh theo đơn đặt hàng [cho , người khác]; cho thuê pin.

42

Class 42

Dịch vụ thiết kế trang web thanh toán hóa đơn; dịch vụ lưu trữ trang web thanh toán hóa đơn; dịch vụ tư vấn máy tính liên quan đến giao dịch kinh doanh điện tử; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ điện toán đám mây; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS].

Vienna Classification

02.09.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

04/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/10/2023

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

01/04/2025

4333 Tài liệu khác

18/04/2025

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

27/11/2025

Biên lai điện tử XLQ

27/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up