VOVINAM
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-45520
- Filing Date
- 10/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 68734
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 221 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong nông nghiệp, lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); hóa chất dùng trong công nghiệp; chế phẩm làm thấm ướt dùng trong công nghiệp dệt; chất làm lạnh; keo (chất dính dùng trong công nghiệp).
Class 2
Mực in; chế phẩm chống ăn mòn; chế phẩm chống gỉ; sơn, véc ni; nhựa cây.
Class 3
Mỹ phẩm; hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; xà phòng; chế phẩm làm mềm vải [dùng để giặt].
Class 4
Xăng; khí đốt (ga); dầu hỏa; than [nhiên liệu]; củi đốt.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; đồ uống y tế; chất diệt cỏ dại; thuốc diệt chuột; thuốc trừ sâu.
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng thép; khung kim loại cho xây dựng; phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc; tấm kim loại dùng cho xây dựng.
Class 7
Cơ cấu điều khiển cho máy động cơ điện và động cơ; máy phát điện; máy nông nghiệp; bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa; máy hoàn thiện sản phẩm.
Class 8
Dụng cụ nông nghiệp và làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; dao kéo; bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ thái rau củ.
Class 9
Máy vi tính; điện thoại; ti vi; phần mềm máy tính; cáp điện; ắc quy điện.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị vật lý trị liệu; khẩu trang y tế; máy đo huyết áp; thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ thú y.
Class 11
Máy điều hòa không khí cho xe cộ; thiết bị lọc không khí; thiết bị hút ẩm; bóng đèn điện; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; thiết bị tiệt trùng nước.
Class 12
Ô tô; xe máy; rơ moóc [xe cộ]; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; vỏ bọc ghế ngồi cho xe cộ; săm lốp cho xe cộ.
Class 13
Súng đạn thể thao; tín hiệu báo sương mù [chất nổ]; pháo sáng báo hiệu; pháo hoa; bình xịt dùng cho mục đích tự vệ.
Class 14
Huy chương; phù hiệu và huy hiệu làm bằng kim loại quý; đồng hồ bấm giờ; đồng hồ.
Class 15
Dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ; nhạc cụ điện tử; móng gẩy dùng cho nhạc cụ dây; khóa lên dây đàn.
Class 16
Giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; giấy vệ sinh; xuất bản phẩm dạng in; dụng cụ viết.
Class 17
Nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; vải dệt cách điện, cách nhiệt; vật liệu cao su để đắp lốp xe; bao bì không thấm nước; vật liệu cách âm.
Class 18
Vật liệu giả da; túi mua hàng; ba lô; cặp; ví; dây đeo cổ súc vật (để dắt).
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; kính xây dựng; gỗ xây dựng; cát mịn; ống cứng, không bằng kim loại cho xây dựng; tác phẩm nghệ thuật từ đá.
Class 20
Giá; kệ; bàn; ghế; tủ; giường.
Class 21
Chén; đũa; bộ bát đĩa; ly (cốc); ống hút dùng để uống; bẫy chuột.
Class 22
Dây buộc không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; lều; dây chão để kéo xe ô tô; sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt.
Class 23
Chỉ; sợi len; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; tơ tằm đã xe; sợi cao su dùng cho ngành dệt.
Class 24
Chăn; khăn trải giường; vải thô để làm thảm hoặc để thêu; vải; lụa [vải].
Class 25
Quần áo; quần áo thể thao; giày [dép] thể thao; mũ [nón] thể thao; tất [vớ] thế thao.
Class 26
Hoa giả; trái cây giả; miếng dính trang trí [đồ may vá]; phụ kiện nghề may [vật dụng của thợ may], trừ chỉ.
Class 27
Thảm ô tô; lớp lót dưới thảm; chiếu; giấy dán tường.
Class 28
Vũ khí đấu kiếm; mặt nạ đấu kiếm; bia để ngắm bắn; đệm lót để bảo vệ [bộ phận của trang phục đặc biệt cho đấu võ]; găng tay đấm bốc; dụng cụ thể thao dùng để tập võ thuộc nhóm này.
Class 29
Sữa; rau củ quả đóng hộp; thịt; cá đóng hộp.
Class 30
Trà (chè); cà phê; đồ uống trên cơ sở trà (chè); đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh mì; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu.
Class 31
Cá (còn sống); rau củ quả tươi; cây giống.
Class 32
Tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; nước ngọt; nước uống có ga; bia; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây.
Class 33
Đồ uống có cồn [trừ bia]; rượu.
Class 34
Thuốc lá; xì gà; diêm; bật lửa dùng cho người hút thuốc; hộp đựng thuốc lá; tẩu thuốc lá.
Class 35
Quảng cáo; quan hệ công chúng; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; mua bán các sản phẩm: quà lưu niệm, huy chương, phù hiệu, huy hiệu làm bằng kim loại quý, đồng hồ bấm giờ, đồng hồ, dụng cụ và các trang phục thể thao [quần áo, giày, dép, mũ, nón, tất (vớ) thể thao, vũ khí đấu kiếm, mặt nạ đấu kiếm, bia để ngắm bắn, găng tay đấm bốc].
Class 36
Tư vấn bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; đánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; tư vấn tài chính; tư vấn về bảo hiểm.
Class 37
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; dịch vụ giặt khô.
Class 38
Dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; dịch vụ tổ chức hội nghị từ xa; dịch vụ cung cấp các kênh viền thông cho dịch vụ mua hàng từ xa.
Class 39
Cho thuê xe cộ; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ bốc dỡ; dịch vụ du lịch.
Class 40
Dịch vụ may đo; dịch vụ gia công, lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; dịch vụ xử lý rác và chất thải; may đồng phục.
Class 41
Giáo dục đào tạo; dạy võ; cung cấp các tiện nghi cho thể thao; tổ chức các giải thi đấu võ; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; xuất bản sách, tạp chí và bản tin liên quan đến võ thuật.
Class 42
Các dịch vụ nghiên cứu khoa học trong bộ môn võ thuật; dịch vụ thiết kế thiết bị tập luyện thể hình; dịch vụ thiết kế dụng cụ tập võ thuật; dịch vụ thiết kế phần mềm ứng dụng liên quan đến quá trình rèn luyện thể thao (phần mềm dùng cho điện thoại); dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quầy rượu (quán bar); dịch vụ quán cà phê; khu nghỉ dưỡng (resort); dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp (do công ty tự chế biến và nấu).
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ nha khoa; dịch vụ làm vườn; dịch vụ vật lý trị liệu; dịch vụ nuôi trồng thủy hải sản.
Class 45
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực an ninh; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ điều tra thông tin cá nhân; dịch vụ thám tử tư; vệ sĩ cho cá nhân.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ