DA NANG golf resort Logo

DA NANG golf resort

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-48423
Filing Date
25/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0591126-000
Registration Date
14/01/2026
Expiry Date
25/10/2033
Publication Number
96518
Publication Date
25/11/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “DA NANG”, “golf resort”.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NEW TOWN

Đường Trường Sa, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất công nghiệp; chế phẩm chống nảy mầm dùng cho thực vật; phân bón; chế phẩm vi sinh không dùng cho ngành y và thú y; nhựa tổng hợp, dạng thô; chất làm lạnh.

2

Class 2

Thuốc nhuộm; sơn; chất cắn màu; thuốc nhuộm anilin; mực in.

3

Class 3

Gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; xà phòng; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; thuốc đánh răng; tinh dầu để sử dụng cho liệu pháp mùi hương; trà để tắm dùng cho mục đích mỹ phẩm.

4

Class 4

Nhiên liệu; dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; xăng; chất đốt.

5

Class 5

Chế phẩm hóa dược; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; cao dán; băng dùng để băng bó; thuốc giảm đau; chế phẩm được dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng.

6

Class 6

Két an toàn, điện tử; nhãn mác bằng kim loại; lan can bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; khung kim loại cho xây dựng; cửa ra vào bằng kim loại.

7

Class 7

Máy công cụ; máy nâng hạ nông nghiệp; máy trộn; máy phát điện xoay chiều; máy cắt [máy móc]; máy đào xúc.

8

Class 8

Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; khoan xoắn ốc [dụng cụ cầm tay]; dao đa năng; dao ăn, dĩa và thìa bằng chất dẻo; dụng cụ gọt vỏ rau củ, vận hành bằng tay; búa thoát hiểm.

9

Class 9

Máy rút tiền tự động [ATM]; máy vi tính; máy fax; máy đếm tiền; thẻ từ được mã hóa; máy trả lời tự động.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; chân tay giả; răng giả; ghế bành cho mục đích y tế hoặc nha khoa; thiết bị và dụng cụ y tế; vòng tay chống bệnh thấp khớp.

11

Class 11

Thiết bị điều hòa không khí; bóng đèn thông minh; quạt điện dùng cho cá nhân; bình nước nóng cho nhà tắm; tủ lạnh; dụng cụ nấu nướng dùng điện.

12

Class 12

Ô tô nhỏ dùng để di chuyển khi chơi gôn [xe cộ]; xe đạp; xe cộ đi nơi ngập nước; xe địa hình; xe thể thao; ô tô chở khách du lịch.

13

Class 13

Ngòi châm dùng cho chất nổ; hợp chất dẫn lửa; súng thể thao; kính ngắm dùng cho súng; chất nổ; pháo hoa.

14

Class 14

Đồ trang sức cho giày; đá quý; đồng hồ bấm giờ; đồ trang sức tráng men; tượng bằng kim loại quý; cúp giải thưởng bằng kim loại quý.

15

Class 15

Nhạc cụ dây; hộp dùng cho nhạc cụ; bàn phím đàn piano; giá để bản nhạc; giá giữ nhạc cụ; nhạc cụ điện tử.

16

Class 16

Giấy viết; tranh ảnh; áp phích quảng cáo; mô hình mẫu của kiến trúc sư; vé; sách.

17

Class 17

Cao su tổng hợp; mica thô hoặc bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; phao ngăn chống ô nhiễm; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói.

18

Class 18

Gậy chống khi đi bộ; vật liệu giả da; ô; ba lô; ví bỏ túi; túi du lịch.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu] phi kim loại; đá giăm nện; phiến và tấm bằng vật liệu tổng hợp để đánh dấu đường đi; đài kỷ niệm không bằng kim loại; sỏi cuội.

20

Class 20

Đồ đạc dùng trong văn phòng; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; giá để đồ đạc; tủ đựng quần áo; đồ gỗ mỹ thuật; áp phích bằng gỗ hoặc chất dẻo.

21

Class 21

Bình tưới; chậu [đồ chứa đựng]; khăn lau đồ đạc; bẫy côn trùng; đồ sứ để chứa đựng; khay dùng cho mục đích gia dụng.

22

Class 22

Lều; túi đựng thư từ; rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt; tấm phủ đồ để tránh bụi, bẩn; túi lưới dùng để giặt; lưới để phòng chống chim và côn trùng.

23

Class 23

Sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe thành sợi; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ cotton.

24

Class 24

Biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo; vải phủ bàn chơi bi-a; vải; nhãn mác bằng vải; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; rèm cửa ra vào.

25

Class 25

Quần áo may sẵn; giầy thể thao; mũ trùm đầu [trang phục]; đồng phục; đồ đội đầu; bít tất thấm mồ hôi.

26

Class 26

Huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; băng đeo quanh cánh tay [phụ kiện trang phục]; ruy băng giải thưởng; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; vật trang trí dùng cho quần áo.

27

Class 27

Tấm phủ tường bằng vải dệt; thảm tập thể dục; thảm cỏ nhân tạo; thảm chống trơn trượt bện từ dây thừng; giấy dán tường bằng vải; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt.

28

Class 28

Găng tay dùng cho trò chơi; gậy đánh gôn; túi đựng vật dụng đánh gôn, có hoặc không có bánh xe; xe đẩy túi đựng gậy đánh gôn; dụng cụ để sửa tảng đất cỏ [phụ kiện chơi gôn]; thẻ ghi tên dùng cho túi đựng đồ chơi gôn; máy để tập luyện thể dục; lưới cho thể thao; giày trượt có bánh xe; mô hình đồ chơi; máy phát bóng; vật dụng đánh dấu hình nón dùng cho thể thao.

29

Class 29

Dầu dùng cho thực phẩm; động vật có vỏ cứng, không còn sống; trứng; thực phẩm trên cơ sở cá; thịt đã được bảo quản; rau, củ, đóng hộp.

30

Class 30

Cà phê; ca cao; chế phẩm thực vật sử dụng như chất thay thế cà phê; gạo; đường phèn tinh thể; gia vị.

31

Class 31

Động vật sống; cây; thức ăn cho động vật; trái cây có múi, tươi; rau tươi; vòng nguyệt quế tươi.

32

Class 32

Đồ uống tăng lực; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; cốc-tai trên cơ sở bia.

33

Class 33

Đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; rượu mạnh [đồ uống]; tinh dầu alcolic (tinh dầu rượu); đồ uống hoa quả có cồn; đồ uống trên cơ sở rượu vang; đồ uống có cồn hỗ trợ tiêu hóa [rượu mùi và rượu mạnh].

34

Class 34

Thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc; xì gà; tẩu thuốc lá; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá.

35

Class 35

Dịch vụ bán buôn và bán lẻ các mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, trái cây, đồ làm bếp gia đình và đồ gia dụng (như sản phẩm vệ sinh cá nhân, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, nước thơm, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, nhiên liệu, nến, chế phẩm vệ sinh, giấy, đồ chứa đựng, dây buộc), quần áo, giày dép, mũ nón thời trang, đồ nội thất gia đình và văn phòng (như khung tranh, tranh ảnh, đồ trang trí trong nhà và văn phòng, văn phòng phẩm, balo, cặp sách, vali), đồ điện lạnh văn phòng và gia đình, đồ trang sức, đồ chơi, dụng cụ thể thao, đồ gốm, dược phẩm và vật tư y tế trong siêu thị, đại siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện ích, cửa hàng chuyên biệt, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện; dịch vụ tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ kế toán; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; tổ chức hội chợ và triển lãm sản phẩm; dịch vụ xuất nhập khẩu.

36

Class 36

Dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ môi giới (bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm); dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ định giá tài chính (bất động sản, ngân hàng, bảo hiểm); đầu tư tài chính khu du lịch sinh thái.

37

Class 37

Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới; dịch vụ giặt là; dịch vụ lắp đặt thảm cỏ nhân tạo.

38

Class 38

Cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; phát thanh; truyền hình; dịch vụ điện thoại; dịch vụ hội thảo từ xa.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ lái xe; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; cho thuê tủ có khóa để chứa đồ; dịch vụ giữ trang phục.

40

Class 40

Xử lý chống nhàu cho vải; làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật; dịch vụ in; may quần áo; in mẫu vẽ; dịch vụ làm tươi mát không khí.

41

Class 41

Dịch vụ câu lạc bộ giải trí; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; tổ chức các cuộc thi thể thao; dịch vụ đào tạo, hướng dẫn, giảng dạy; dịch vụ cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn.

42

Class 42

Tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội ngoại thất; khảo sát, đo đạc đất đai; thiết kế sân gôn; dịch vụ lập quy hoạch đô thị.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ, cắm trại); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê.

44

Class 44

Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; dịch vụ chăm sóc bãi cỏ; kiến trúc cảnh quan; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ viện.

45

Class 45

Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ trông nhà; dịch vụ tư vấn về an ninh cho người và tài sản; dịch vụ pháp lý; dịch vụ trợ giúp khách hàng; dịch vụ tư vấn tạo phong cách riêng cho trang phục cá nhân.

Vienna Classification

06.01.02 (7) 24.07.01 (7) 26.11.03 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/10/2023

Biên lai điện tử XLQ

23/09/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

23/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

05/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up