LEGEND DANANG golf resort
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-04514
- Filing Date
- 30/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0571606-000
- Registration Date
- 18/09/2025
- Expiry Date
- 30/01/2034
- Publication Number
- 83739
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DANANG", "golf resort".
Applicant / Owner
Đường Trường Sa, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
1 other applications
Goods / Services
Class 28
Găng tay dùng cho trò chơi; gậy đánh gôn; túi đựng vật dụng đánh gôn, có hoặc không có bánh xe; xe đẩy túi đựng gậy đánh gôn; dụng cụ để sửa tảng đất cỏ [phụ kiện chơi gôn]; thẻ ghi tên dùng cho túi đựng đồ chơi gôn; máy để tập luyện thể dục; lưới cho thể thao; giày trượt có bánh xe; mô hình đồ chơi; máy phát bóng; vật dụng đánh dấu hình nón dùng cho thể thao.
Class 35
Dịch vụ bán buôn và bán lẻ các mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, trái cây, đồ làm bếp gia đình và đồ gia dụng (như bàn chải, khăn mặt, dầu gội, sửa tắm, dung dịch vệ sinh, nước rửa tay, băng vệ sinh, bông tẩy trang, tăm bông, dung dịch sát khuẩn tay, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, nước thơm, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, nhiên liệu, nến, chế phẩm vệ sinh, giấy, đồ chứa đựng, dây buộc), quần áo, giày dép, mũ nón thời trang, đồ nội thất gia đình và văn phòng (như khung tranh, tranh ảnh, đồ trang trí trong nhà và văn phòng, văn phòng phẩm, balo, cặp sách, vali), điều hòa không khí, máy lạnh, tủ lạnh, tủ mát, tủ đông, máy sấy quần áo, bình tắm nóng lạnh, máy giặt, lò vi sóng, máy hút bụi, máy hút ẩm, đồ trang sức, đồ chơi, dụng cụ thể thao, đồ gốm, dược phẩm và vật tư y tế trong siêu thị, đại siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện ích, cửa hàng chuyên biệt, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện; dịch vụ tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ kế toán; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; tổ chức hội chợ và triển lãm sản phẩm; dịch vụ xuất nhập khẩu.
Class 36
Dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ môi giới (bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm); dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ định giá tài chính (bất động sản, ngân hàng, bảo hiểm); đầu tư tài chính khu du lịch sinh thái.
Class 37
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới; dịch vụ giặt là; dịch vụ lắp đặt thảm cỏ nhân tạo.
Class 38
Cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; phát thanh; truyền hình; dịch vụ điện thoại; dịch vụ hội thảo từ xa.
Class 39
Dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ lái xe; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; cho thuê tủ có khóa để chứa đồ; dịch vụ giữ trang phục.
Class 41
Dịch vụ câu lạc bộ giải trí; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; tổ chức các cuộc thi thể thao; dịch vụ đào tạo, hướng dẫn, giảng dạy; dịch vụ cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn.
Class 42
Tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội ngoại thất; khảo sát, đo đạc đất đai; thiết kế sân gôn; dịch vụ lập quy hoạch đô thị.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ, cắm trại); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê.
Class 44
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; dịch vụ chăm sóc bãi cỏ; kiến trúc cảnh quan; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ thẩm mỹ viện.
Class 45
Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ trông nhà; dịch vụ tư vấn về an ninh cho người và tài sản; dịch vụ pháp lý; dịch vụ trợ giúp khách hàng; dịch vụ tư vấn tạo phong cách riêng cho trang phục cá nhân.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng