MIKASA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-52929
- Filing Date
- 20/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0554586-000
- Registration Date
- 23/06/2025
- Expiry Date
- 20/11/2033
- Publication Number
- 87203
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng
Applicant / Owner
1000 Stewart Avenue, Garden City, New York 11530, USA
7 other applications
MIKASA
chef'n
TAYLOR
MASTERCLASS
LA CAFETIÈRE
COOK SERVE ENJOY
COOK SERVE enjoy
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; thìa hoặc muôi to dùng để dọn từng phần thức ăn [dụng cụ nhà bếp]; nĩa phục vụ thức ăn có mũi nhọn hoặc ngạnh; dao bay (bàn xẻng) dùng cho nhà bếp; lược và bọt biển (cho mục đích gia dụng); bàn chải (trừ chổi vẽ); kính thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính xây dựng); pha lê [đồ chứa dựng bằng thuỷ tinh]; đồ sứ để chứa đựng; đồ bằng đất nung để chứa đựng; đồ dùng để uống nước; ly uống rượu có chân; đĩa lớn để phục vụ thức ăn trong các dịp trang trọng; nồi hầm (không dùng điện); bình không có tay cầm để đựng nước; khay đựng bánh; bình; bát [bát to]; bình thon cổ; hũ đựng; giá đỡ nến; muôi (muỗng) múc; thìa có rãnh [dụng cụ nấu ăn]; thìa to có rãnh [dụng cụ nấu ăn]; thìa to bằng gỗ có rãnh [dụng cụ nấu ăn]; thìa đục lỗ [dụng cụ nấu ăn]; thìa to đục lỗ [dụng cụ nấu ăn]; dụng cụ nấu nướng (không dùng điện), trừ dĩa, dao và thìa; bộ bát đĩa phục vụ thức ăn; đồ chứa đựng để phục vụ thức ăn; giỏ bằng pha lê và thủy tinh; bát đựng xúp; chân nến bằng kim loạt quý (không dùng điện); lót cốc không bằng giấy hoặc vải và không phải là khăn trải bàn; bình rót bột kem; giá đựng khăn ăn để bàn; đĩa trang trí bằng pha lê; lọ đựng đường; đĩa đựng kẹo; tượng nhỏ bằng thủy tinh; giá để gia vị; cối xay hạt tiêu, vận hành bằng tay; lọ rắc muối và hạt tiêu; hộp đựng thực phẩm để nấu ăn theo công thức; bộ lọ đựng thực phẩm; hộp đựng bánh mỳ (cho mục đích gia dụng); khay tròn có nhiều ô; giá ba chân [đồ dùng trên bàn]; bộ lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; dụng cụ giữ khăn giấy; giá giữ xà phòng; vật dụng để gác thìa; móc treo chuối (dạng giá treo); bát đựng trái cây; hộp đựng chè; khay phục vụ đồ ăn; khay ăn để giường; bát đựng sa-lát; bát đựng thức ăn và gia vị chấm cùng; bát để trộn thức ăn; đĩa đựng xốt salsa; đồ trang trí cho mục đích gia dụng bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh; lọ đựng nến để thắp cho mục đích gia dụng; đĩa phẳng dựng nến; dụng cụ giữ nến cầu nguyện; đế nến treo tường không dùng điện [giá đỡ nến]; bình bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh; bát [bát to] bằng sứ, gốm đất nung hoặc thủy tinh.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng