i
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-53041
- Filing Date
- 21/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0569756-000
- Registration Date
- 11/09/2025
- Expiry Date
- 21/11/2033
- Publication Number
- 62065
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "i"
Applicant / Owner
Số 19, KCN Biên Hòa 2, đường 2A, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
20 other applications
BESO Cafe
Sarene RESIDENCE & COMMERCIAL COMPLEX
sareme CRAFTED FOR HOLISTIC WELLBEING LIVING
sareme KIẾN TẠO TRẢI NGHIỆM SỐNG ĐA TẦNG
i iD Parts By THACO INDUSTRIES
i iD Parts By THACO INDUSTRIES
i iD Parts
i iD Parts
D Đại Quang Minh
THADIDESIGN
THADIPARK
THADICONS
Linker
Towner
MobiHomeS
MobiHome
Cruizer
Cruizer
CRUIZO
Thiso Mall
Goods / Services
Class 1
Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân/vật liệu mài mòn; chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ; dầu phanh; nước pha axit để nạp/sạc ắc qui; hóa chất dùng trong công nghiệp; chất làm mát động cơ/đầu máy xe cộ; chế phẩm ngăn ngừa sự mờ kính; keo/hồ/chất dính dùng trong công nghiệp; keo; nước axit để nạp lại ắc quy.
Class 4
Dầu hộp số sàn, dầu hộp số tay; dầu động cơ.
Class 5
Chất sát trùng, chất sát khuẩn.
Class 6
Chuồng bằng kim loại để nhốt động vật hoang dã; lan can bằng kim loại; hàng rào phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá; con lăn căng đai truyền bằng kim loại; thùng bằng kim loại; bu lông bằng kim loại; ốc vít bằng kim loại; khung kim loại dùng cho xây dựng; công trình xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; tấm panen xây dựng bằng kim loại; phôi thép; thép đúc; dải phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá; khung nhà bằng kim loại cho xây dựng; khuôn đúc bằng kim loại; cổng bằng kim loại; ống xối bằng kim loại; ống máng bằng kim loại; thanh thép cán nóng; tấm nâng hàng bằng kim loại; máng tải hàng hóa bằng kim loại; khay chuyển hàng hóa bằng kim loại; khay đỡ hàng hóa vận chuyển bằng kim loại; tấm nâng hàng bằng kim loại để vận chuyển; khay vận chuyển hàng bằng kim loại; vách ngăn bằng kim loại; cột trụ bằng kim loại cho xây dựng; cọc bằng kim loại; cột bằng kim loại; chuồng lợn bằng kim loại; ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống ống dẫn; ống dẫn bằng kim loại; nhà tiền chế [bộ lắp ghép] bằng kim loại; cột chống bằng kim loại; thanh giằng bằng kim loại; ống thép; tấm thép.
Class 7
Nắp capô [bộ phận máy móc]; nắp đậy máy [bộ phận của máy móc]; con đội cơ khí có thanh răng và bánh răng; kích nâng; thiết bị đảo trộn phân tự hành; băng tải đai; băng tải hướng sàn; máy CNC laser cắt dầm; máy CNC laser cắt tấm; thiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hoá; cần trục; máy nâng chuyển; cầu nâng 4 trụ; bàn nâng cắt kéo âm sàn; ngáng cẩu đôi; băng chuyền trên cao.
Class 9
Dây điện.
Class 11
Máy điều hoà không khí cho xe cộ; công te-nơ làm lạnh; thùng chứa hàng có gắn thiết bị làm lạnh; phòng sơn sấy xe du lịch.
Class 12
Thân xe ô tô; vỏ xe ô tô; khung gầm ô tô; màn cửa che nắng thích hợp dùng cho ô tô; giường nằm sử dụng trên xe cộ; ghế nằm sử dụng trên xe cộ; khung xe máy; tay lái xe máy; chân chống xe máy; yên xe máy; chắn bùn; giảm xóc treo cho xe cộ; giảm xóc cho ô tô; bộ ghế nệm cho xe cộ; khung gầm xe cộ; thùng lật của ô tô tải; cửa kính cho xe cộ; kính chắn gió; kính chắn gió cho xe cộ; sơ mi rơ mooc (SMRM); khung gầm xe cộ; xe rải thức ăn TMR (total mixed ration) phục vụ chăn nuôi; xe trộn rải thức ăn TMR (total mixed ration) loại ngang; xe trộn rải thức ăn TMR (total mixed ration) dạng đứng; xe/romooc rải phân vi sinh dùng đĩa đôi.
Class 17
Đệm nối kín; vòng đệm làm cho kín; gioăng đệm kín; băng keo; găng tay cách điện, cách nhiệt; găng tay để cách ly.
Class 19
Kính xây dựng; máng nước trên mái, không bằng kim loại.
Class 20
Chai lọ [thùng chứa], không bằng kim loại, dùng cho khí nén hoặc khí lỏng.
Class 21
Chai lọ; chai làm lạnh; thùng chứa rác.
Class 22
Sợi dây để buộc, không bằng kim loại, dùng cho mục đích nông nghiệp; dây buộc, không bằng kim loại.
Class 27
Thảm ô tô; thảm dùng cho ô tô.
Class 37
Xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.
Class 40
Mạ crôm; cán kim loại; đúc kim loại; mạ kim loại; tôi kim loại; xử lý kim loại; mạ kẽm; mạ kim loại.
Class 42
Tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; thiết kế công nghiệp; thiết lập bản vẽ công nghiệp; thiết kế các mô hình được mô phỏng bằng máy tính; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu..., thiết bị điện, hoá chất....; thiết kế bao bì; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu trong lĩnh vực hàn; dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp; thử nghiệm vật liệu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng