D
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-53043
- Filing Date
- 21/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0591012-000
- Registration Date
- 14/01/2026
- Expiry Date
- 21/11/2033
- Publication Number
- 62067
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng cam, vàng đất.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "D"
Applicant / Owner
Số 19, KCN Biên Hòa 2, đường 2A, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
20 other applications
BESO Cafe
Sarene RESIDENCE & COMMERCIAL COMPLEX
sareme CRAFTED FOR HOLISTIC WELLBEING LIVING
sareme KIẾN TẠO TRẢI NGHIỆM SỐNG ĐA TẦNG
i iD Parts By THACO INDUSTRIES
i iD Parts By THACO INDUSTRIES
i iD Parts
i iD Parts
D Đại Quang Minh
THADIDESIGN
THADIPARK
THADICONS
Linker
Towner
MobiHomeS
MobiHome
Cruizer
Cruizer
CRUIZO
Thiso Mall
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; cho thuê vật liệu quảng cáo; cho thuê bảng thông báo [bảng quảng cáo]; quảng cáo ngoài trời; dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khác; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; phân phát hàng mẫu; giới thiệu sản phẩm, trưng bày sản phẩm.
Class 36
Dịch vụ bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê căn hộ; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; quản lý bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; môi giới bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; mua, bán bất động sản; tư vấn đầu tư dự án xây dựng.
Class 37
Xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; xây dựng bến cảng, bến tàu; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; tư vấn xây dựng (tư vấn quản lý dự án xây dựng).
Class 41
Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; cung cấp tiện nghi giải trí, cung cấp tiện ích giải trí; cung cấp tiện nghi thể thao; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; dịch vụ trình chiếu phim; cho thuê các tiện nghi sân vận động, cho thuê các tiện ích sân vận động; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí]; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí.
Class 42
Dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ lập quy hoạch đô thị; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu...thiết bị điện, hóa chất...
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng