IBH HOSPITALITY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-53836
- Filing Date
- 24/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0553029-000
- Registration Date
- 12/06/2025
- Expiry Date
- 24/11/2033
- Publication Number
- 72262
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOSPITALITY".
Applicant / Owner
103-105 Võ Nguyên Giáp, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
14 other applications
DON CIPRIANI'S
THEFAN THE STEAK HOUSE for the true steak lovers
HORECFEX VIETNAM Dẫn dắt tương lai ngành khách sạn
HORECFEX VIETNAM Leading the future of hospitality
IBH SOLUTIONS
IBH ACADEMY
IBH WELLNESS
FREDAQUA Nước mát lành cho Cuộc sống xanh
FREDAQUA Fresh water, Greener life
taya house A Wellness Dining Home
G L'AMUSE GOURMET CAFé
G L'AMUSE GOURMET MART
FREDAQUA
G L'AMUSE GOURMET CAFé
IP Representative
Tầng 3, tòa nhà 97-99 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ quản lý kinh doanh tòa nhà văn phòng, khu căn hộ, trung tâm thương mại trong khu đô thị, khách sạn, nhà ở; tư vấn quản lý khách sạn, khu nghỉ dưỡng; nghiên cứu thị trường; dịch vụ môi giới, xúc tiến hoạt động thương mại; tư vấn phát triển dự án; tư vấn chiến lược, mô hình và giải pháp phát triển sản phẩm; dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý phân phối các sản phẩm bao gồm: trái cây tươi, rau củ quả tươi, trái cây đã qua chế biến, rau củ quả đã qua chế biến, thực phẩm trên cơ sở trái cây và rau củ, sữa, pho mát và các mặt hàng bơ sữa, thịt nguội, bít tết, bít tết sơ chế sẵn, thịt đông lạnh, thực phẩm, tôm, cua, cá, ốc, mực, bạch tuộc, thủy hải sản, đồ khô hải sản, thịt và các sản phẩm từ thịt, bò, gà, heo, bột, chế phấm làm từ ngũ cốc, bánh pizza, bánh mỳ các loại, bánh nướng, bánh kẹo, giấm, xốt [gia vị], gia vị, muối, ngũ cốc dạng thô chưa qua chế biến, thảo mộc tươi, nấm tươi, nấm sấy khô, thực phẩm được làm từ nấm, hạt giống ngũ cốc chưa xử lý, các loại hạt dinh dưỡng (đậu nành, hạt điều, hạt óc chó, hạnh nhân) chưa qua chế biến hoặc đã chế biến, đồ ăn và đồ uống được làm từ các loại hạt dinh dưỡng, thực phấm thực dưỡng được làm từ bột và các chế phẩm ngũ cốc, rượu, bia, nước giải khát, nước ngọt, đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn, nước uống đóng chai/bình, đồ uống tăng lực, nước khoáng [đồ uống], đồ uống dùng trong thể thao giàu protein, nước khoáng thiên nhiên đóng chai/bình [đồ uống], nước uống có ga, nước ép trái cây, si-rô dùng cho đồ uống, mỹ phấm trang điểm, mỹ phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm chăm sóc sẳc đẹp, dụng cụ chăm sóc sắc đẹp.
Class 36
Dịch vụ vụ định giá tài sản; dịch vụ bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; mua bán bất động sản; cho thuê bất động sản.
Class 39
Dịch vụ du lịch; dịch vụ vận tải hành khách; cung cấp thông tin liên quan đến du lịch và tham quan; tổ chức và điều hành các chuyến du lịch; dịch vụ xúc tiến du lịch.
Class 41
Dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ giải trí; dịch vụ tổ chức và điều hành các sự kiện, hội nghị (liên quan đến văn hóa, thể thao, giải trí); dịch vụ cung cấp thông tin văn hóa, thể thao, giải trí.
Class 42
Dịch vụ nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới; dịch vụ tư vấn kiến trúc cảnh quan, công trình; dịch vụ tư vấn thiết kế nội - ngoại thất công trình.
Class 44
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ chăm sóc vườn cây; dịch vụ kiếm soát dịch hại trong nông lâm nghiệp; dịch vụ khám chữa bệnh cho cây; cho thuê thiết bị trồng trọt; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng