IBH WELLNESS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-53837
- Filing Date
- 24/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0553028-000
- Registration Date
- 12/06/2025
- Expiry Date
- 24/11/2033
- Publication Number
- 72263
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WELLNESS".
Applicant / Owner
103-105 Võ Nguyên Giáp, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
14 other applications
DON CIPRIANI'S
THEFAN THE STEAK HOUSE for the true steak lovers
HORECFEX VIETNAM Dẫn dắt tương lai ngành khách sạn
HORECFEX VIETNAM Leading the future of hospitality
IBH SOLUTIONS
IBH ACADEMY
IBH HOSPITALITY
FREDAQUA Nước mát lành cho Cuộc sống xanh
FREDAQUA Fresh water, Greener life
taya house A Wellness Dining Home
G L'AMUSE GOURMET CAFé
G L'AMUSE GOURMET MART
FREDAQUA
G L'AMUSE GOURMET CAFé
IP Representative
Tầng 3, tòa nhà 97-99 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Mua bán, xuất nhập khấu, đại lý phân phối, quảng cáo các sản phấm làm đẹp bao gồm: chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân (không chứa thuốc), chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc móng, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc tóc, chế phẩm dạng xịt dùng cho mục đích làm mỹ phẩm, tinh dầu thơm (trừ loại dùng cho mục đích y tế), mỹ phẩm, xà phòng, nước hoa, dung dịch xịt thơm toàn thân, muối tắm không dùng cho mục đích y tế, thảo dược dùng để tắm và mát-xa không dùng cho mục đích y tế, cao dán thảo dược, cao dán; dịch vụ môi giới, xúc tiến hoạt động thương mại; tư vấn chiến lược, mô hình và giải pháp phát triển sản phẩm.
Class 41
Dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ huấn luyện thể dục; dịch vụ phòng tập yoga; dịch vụ cung cấp các trang thiết bị dùng cho thể thao; dịch vụ đào tạo, hướng dẫn tập yoga; tổ chức các hoạt động thể thao, văn hóa, giải trí, giáo dục.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc da và sắc đẹp; dịch vụ chăm sóc và cắt sửa móng tay, móng chân; dịch vụ làm tóc; dịch vụ trị liệu (không cho mục đích y tế); dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc sử dụng mỹ phẩm và sản phẩm dùng điều trị và chăm sóc cho da và sắc đẹp; dịch vụ chăm sóc ngoại hình cơ thể (như tăng hoặc giảm cân, không cho mục đích y tế).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng