TRIHOOK
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-56110
- Filing Date
- 06/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0556754-000
- Registration Date
- 02/07/2025
- Expiry Date
- 06/12/2033
- Publication Number
- 69774
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Lô 30-32-34 đường Số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
6 other applications
PAIHONG
Image trademark
PAIHO
TRIHOOK
PAIHO
TRIHOOK
Goods / Services
Class 10
Băng tay, chân, ngực, bụng từ nguyên liệu vải dùng cho y tế và thể thao: đai nịt bụng; băng hỗ trợ; băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương; băng đàn hồi để băng bó; băng để băng bó [băng co giãn]; băng để băng bó [bằng chun]; thắt lưng cho mục đích y tế; băng đầu gối (dùng trong chỉnh hình).
Class 18
Túi hành lý và túi xách; túi đeo vai học sinh; túi xách tay; túi du lịch; túi dùng cho thể thao. (lưu ý: các loại túi này được sản xuất từ nguyên liệu vải dệt và vải không dệt).
Class 22
Dây thừng; vật liệu sợi dệt dạng thô.
Class 23
Sợi nhân tạo có tính chất phản quang dùng để dệt dây giày, dệt các loại vải dùng cho sản xuất giày và may mặc (lưu ý: phụ liệu phản quang bằng các loại sợi nhân tạo để phục vụ cho sản xuất giày và may mặc là các loại sợi nhân tạo có tính chất phản quang dùng để dệt dây giày, dệt các loại vải dùng cho sản xuất giày và may mặc).
Class 24
Vải và hàng dệt; vải sợi dệt; vải đai nịt dính, vải đai nịt mềm (dùng để phục vụ cho sản xuất giày dép, quần áo); vải đan; vải thêu; vải dệt kim; vải không dệt.
Class 25
Quần áo; giày dép; miếng lót bên trong giày; phần phía trên của giày dép (mặt giày).
Class 26
Phụ liệu ngành may bao gồm: dây chun, dây giày, đăng ten, dải ruy băng, khuy, kim khâu, kim băng, hoa nhân tạo.
Class 28
Đồ chơi làm từ các sản phẩm vải, đai nịt dính, nịt mềm.
Class 35
Mua bán: băng tay, chân, ngực, bùng từ nguyên liệu vải dùng cho y tế gồm: đai nịt bụng, băng hỗ trợ, băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương, băng đàn hồi để băng bó, băng để băng bó [băng co giãn], băng để băng bó [băng chun], thắt lưng cho mục đích y tế, băng đầu gối (dùng trong chỉnh hình), túi hành lý và túi xách, túi đeo vai học sinh, túi xách tay, túi du lịch, túi dùng cho thể thao (sản xuất từ nguyên liệu vải dệt và vải không dệt), dây thừng, vật liệu làm sợi dệt dạng thô, phụ liệu phản quang bằng các loại sợi nhân tạo (để phục vụ cho sản xuất giày và may mặc), vải và hàng dệt, vải sợi dệt, vải đai nịt dính, vải đai nịt mềm (dùng để phục vụ cho sản xuất giày dép, quần áo), vải đan, vải thêu, vải dệt kim, vải không dệt, quần áo, giày dép, miếng lót bên trong giày, phần phía trên của giày dép (mặt giày), phụ liệu ngành may bao gồm: dây chun, dây giày, đăng ten, dải ruy băng, khuy, kim khâu, kim băng, hoa nhân tạo (vật liệu để may quần áo), đồ chơi làm từ các sản phẩm vải, đai nịt dính, nịt mềm.
Class 36
Dịch vụ cho thuê nhà xưởng.
Class 40
Dịch vụ in lụa trên các nhãn mác hàng hóa; dịch vụ nhuộm; nhuộm vải sợi; nhuộm vải; nhuộm quần áo; nhuộm màu giày.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng