Koosi Chicken [kŏushuĭ jī pái: bít tết gà ngon miệng]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-56572
- Filing Date
- 08/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0570673-000
- Registration Date
- 15/09/2025
- Expiry Date
- 08/12/2033
- Publication Number
- 81386
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, vàng, da cam, trắng
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Chicken", phần chữ Hán, hình con gà.
Applicant / Owner
Xóm 10, thôn Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
7 other applications
UBITECH THE POWER OF U
K-WAVE
KAGAWIN
T Timgo Chicken
JOOPO HOT POT [Ji; Jí àpó málà tàng: lẩu cay tê bà nội Ji]
SAKAWIN
SAKAWIN
IP Representative
Số 6B Đông Quan, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 29
Các sản phẩm làm từ thịt; rau quả được chế biến; trứng; các sản phẩm làm từ sữa; thức ăn được chế biến và thức ăn trữ đông lạnh, tất cả đều có thịt gia cầm.
Class 30
Trà; cà phê; gia vị dùng cho thực phẩm; bánh ngọt; kẹo; phụ gia thực phẩm sử dụng trong ngành chế biến thực phẩm (tạo hương vị, làm thành phần hoặc chất độn trong chế biến và sản xuất thực phẩm [trừ tinh dầu]); hương liệu dùng cho thực phẩm; sản phẩm có tinh bột dùng làm thực phẩm.
Class 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh khách sạn; dịch vụ mua sắm cho người khác (mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác); hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ đánh giá kinh doanh.
Class 43
Nhà hàng ăn uống; quán ăn; quán cà phê; cửa hàng bán thức ăn nhanh; dịch liên quan đến phục vụ đồ ăn, thực phẩm và các món ăn nhẹ; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng