IP S ME
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-58164
- Filing Date
- 18/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/074589
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ, vàng, xanh dương, trắng.
Applicant / Owner
Số 126 Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long
20 other applications
TVLS TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM TRA VINH LABORATORY SCHOOL
VSAC HỘI ĐỒNG CỐ VẤN KHỞI NGHIỆP TỈNH VĨNH LONG
VBI VINH LONG BUSINESS INCUBATOR
1575
1575 VANG NHO RỪNG WILD GRAPES HAND-PICKED TINH TÚY TỪ ĐẢO THIÊNG THE ESSENCE OF THE SACRED ISLAND
MDU
NMIC
VVKU
VLUT
MUT
NICO
NMCI
3352
COIN
Devotion Transparency Friendliness Innovation
Mekong Coconut Institute Global value - Local Sustainability
BiOgraNa
HỘI THI OLYMPIC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TVU
VL UNIVERSITY OF VINH LONG
UVL University of Vinh Long
Goods / Services
Class 9
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; mũ bảo hiểm; thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ; thiết bị giảng dạy; dụng cụ toán học; chương trình máy vi tính, ghi sẵn.
Class 12
Thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; xe cứu thương; xe đạp điện; tàu thuyền cứu hộ; phương tiện giao thông đường bộ tự lái; phương tiện được điều khiển từ xa để thăm dò dưới nước.
Class 16
Tranh ảnh; tạp chí xuất bản định kỳ; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; sách; phong bì; ấn phẩm.
Class 25
Quần áo; mũ; áo choàng lễ; ca vát; áo thun ngắn tay; đồng phục.
Class 32
Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước; nước giải khát bằng trái cây; mật hoa quả, không có cồn; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; nước khoáng [đồ uống].
Class 41
Trường đào tạo; khóa đào tạo từ xa; xuất bản sách; tổ chức và điều khiển hội thảo; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.
Class 42
Dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu khoa học; tư vấn phần mềm máy tính; nghiên cứu y học; nghiên cứu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo; tư vấn thiết kế web.
Class 43
Dịch vụ căng tin; dịch vụ nhà ở cho người hưu trí [lưu trú tạm thời]; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; dịch vụ quán cà phê; cho thuê phòng họp; cho thuê chỗ ở tạm thời.
Class 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nha khoa; khám chữa bệnh cho cây; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà.
Class 45
Tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản); dịch vụ hòa giải; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; tư vấn pháp lý liên quan đến lập bản đồ sáng chế; dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)