Ông Chà Và Từ 1939
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-60099
- Filing Date
- 27/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0557363-000
- Registration Date
- 04/07/2025
- Expiry Date
- 27/12/2033
- Publication Number
- 72710
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R", "Từ 1939".
Applicant / Owner
E4/20 Nguyễn Hữu Trí, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
17 other applications
PHA LÊ
HẦM LÒ
HOA TUYẾT
KIM SA
XÉ LƯỠI
NGỌC TRAI
GHEQUE
CAQUE
Image trademark
Image trademark
GÀ ĐÁ
MIRIN
Bí quyết đầu bếp
HomeChef
Ông Chà Và Phở Bò
Ông Chà Và Phở Gà
Ông Chà Và Bún Riêu Cua
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Cá cơm không còn sống; nước canh thịt cô đặc; kimchi [món ăn từ rau củ lên men]; mỡ lợn; pa-tê gan; thịt hộp; dầu dùng cho thực phẩm; dầu ôliu cho thực phẩm; dầu vừng dùng cho thực phẩm; tôm, không còn sống; cà chua dạng sệt; rau đã sấy khô; xúc xích; lạp xưởng; dưa muối; rau muối; rau - củ đóng hộp; thịt lợn muối xông khói.
Class 30
Tương ớt [gia vị]; quế [gia vị]; đinh hương [gia vị]; đồ gia vị; muối nấu ăn; bột cà-ri [gia vị]; nước xốt cho sa-lát; nước xốt cho món trộn; gừng [gia vị]; nước xốt cà chua nấm [xốt]; mỳ ống; hạt nhục đậu khấu [gia vị]; mỳ ý (pasta); nước sốt mỳ ống; hạt tiêu [gia vị]; ớt [gia vị]; hạt đã xử lý dùng làm gia vị; mì ramen; mì sợi dẹt; xốt; gia vị; mỳ soba; tương; xốt đậu nành; bột gia vị; sốt cà chua; mỳ udon; mì sợi [mì dẹt]; miến [sợi dẹt]; giấm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng