Servi
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-60829
- Filing Date
- 29/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 91439
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
785 Broadway, Redwood City, CA 94063, United States of America
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Rô-bốt công nghiệp; cánh tay rô-bốt dùng cho mục đích công nghiệp; rô-bốt dùng cho dụng cụ máy; hệ thống mô-đun gồm rô-bốt mang, đỡ khay hàng; hệ thống mô đun tự động hoặc bán tự động bao gồm rô-bốt mang, đỡ khay hàng; thiết bị dẫn động cho rô-bốt; thiết bị điều khiển cơ khí cho rô-bốt; cơ cấu điều khiển chuyển động cho rô-bốt; thiết bị truyền động cho rô-bốt; cơ cấu điều khiển cho rô-bốt; cơ cấu điều khiển cho máy rô-bốt; rô-bốt dùng cho mục đích công nghiệp; rô-bốt dùng cho trò chơi [máy móc]; máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]; rô-bốt làm sạch; rô-bốt giúp làm việc nhà dùng cho mục đích gia dụng; cơ cấu điều khiển tự động cho rô-bốt; thiết bị rô-bốt bốc xếp hàng hóa; rô-bốt dùng cho quảng bá sản phẩm (thuộc này).
Class 9
Rô-bốt dùng trong giảng dạy; hệ thống điều khiển điện tử cho máy móc; phần mềm máy tính, ghi sẵn; chương trình máy tính, ghi sẵn; phần mềm có thể tải xuống được; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải xuống; phần mềm máy tính tương tác; rô-bốt giám sát an ninh; phần mềm ứng dụng cho điện thoại thông minh; rô-bốt dùng trong phòng thí nghiệm; rô-bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; máy vi tính; phần mềm máy tính; bộ điều khiển cho máy tính; phần cứng máy tính; nền tảng phần mềm máy tính; bàn di chuột cảm ứng cho máy tính; rô-bốt hiện diện từ xa (thiết bị điều khiển từ xa); máy tính xách tay; thiết bị điều khiển rô-bốt dùng điện; thiết bị điều khiển từ xa cơ học dùng cho rô-bốt.
Class 37
Sửa chữa và bảo dưỡng đồ nội thất; bảo trì và sửa chữa máy móc; lắp đặt/bảo trì và sửa chữa phần cứng rô-bốt; sửa chữa phần cứng rô-bốt; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điều khiển từ xa; sửa chữa thiết bị điện tử; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điều khiển điện tử; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điều tiết điện tử; sửa chữa hoặc bảo trì máy vi tính; bảo trì và sửa chữa phần cứng máy vi tính; bảo trì phần cứng máy vi tính; lắp đặt và sửa chữa phần cứng máy vi tính; sửa chữa phần cứng máy vi tính.
Class 39
Dịch vụ vận chuyển dành cho cá nhân; dịch vụ giao hàng trong ngày; giao đồ ăn của nhà hàng; dịch vụ giao hàng; vận chuyển hàng hóa; dịch vụ xe đẩy cho người khác; cho thuê xe bò/ngựa 4 bánh; chuyên chở bằng xe do động vật kéo; vận chuyển xe; dịch vụ đặt thuê xe; dịch vụ cho thuê xe dài hạn; phân phối (giao) bữa ăn; vận chuyển thực phẩm lạnh; dịch vụ khuân vác; kiểm định xe cộ trước khi vận chuyển; vận tải; giao đồ ăn; cho thuê xe đẩy; dịch vụ vận chuyển xe; cho thuê xe cộ.
Class 42
Thiết kế hệ thống xử lý dữ liệu; dịch vụ thiết kế liên quan đến nhà hàng; cho thuê rô-bốt phòng thí nghiệm; dịch vụ kỹ thuật liên quan đến rô-bốt; tư vấn trong lĩnh vực tự động hóa văn phòng và nơi làm việc; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ nền tảng [PaaS]; dịch vụ thiết kế xe cộ; thiết kế xe cộ và cơ cấu và bộ phận của xe cộ; thiết kế thùng chứa (công-te-nơ) vận tải; cho thuê phần mềm ứng dụng; bảo trì phần mềm sử dụng trong lĩnh vực thương mại điện tử; vẽ bản đồ; thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường); bảo trì phần mềm máy vi tính để vận hành thiết bị và máy nạp chất liệu; phát triển phần mềm máy vi tính; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phần mềm máy vi tính; cho thuê phần mềm máy tính; phát triển nền tảng máy vi tính; phát triển phần cứng máy vi tính.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ