Bear Robotics
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-47595
- Filing Date
- 04/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 125425
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Robotics".
Applicant / Owner
785 Broadway, Redwood City, CA 94063, United States of America
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Rô-bốt giúp làm việc nhà hàng ngày dùng cho mục đích gia dụng; rô-bốt công nghiệp; rô-bốt dùng cho dụng cụ máy; cơ cấu điều khiển tự động cho rô-bốt; rô-bốt làm sạch; bộ điều khiển bằng khí nén dùng cho rô-bốt; thiết bị dẫn động cho rô-bốt; bánh răng truyền động cho rô-bốt; cơ cấu điều khiển chuyển động cho rô-bốt; thiết bị truyền động cho rô-bốt; cơ cấu điều khiển cho rô-bốt; phớt kiểu trượt là bộ phận của dẫn hướng chuyển động thẳng của rô-bốt; cơ cấu điều khiển cho máy rô-bốt; rô-bốt dùng cho quảng bá sản phẩm (thuộc nhóm này); cơ cấu điều khiển cho rô-bốt công nghiệp; rô-bốt dùng cho mục đích công nghiệp; rô-bốt dùng cho trò chơi (máy móc); cơ cấu rô-bốt [máy móc] dùng cho bốc xếp hàng hóa; máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]; thiết bị vận chuyển dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hóa.
Class 9
Rô-bốt dùng trong giảng dạy; rô-bốt giám sát an ninh; rô-bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; rô-bốt hiện diện từ xa
Class 12
Ô tô rô-bốt; xe bán thức ăn được gắn động cơ; phương tiện giao thông (xe cộ) dẫn đường tự động; xe bán thức ăn không gắn động cơ; xe đẩy bằng tay; bánh xe nhỏ cho xe đẩy [xe cộ]; xe đẩy dùng khi mua hàng; còi cho xe cộ; thanh chắn va đập của xe cộ; thân xe cộ; hệ thống phanh cho xe cộ; tấm phủ xe cộ [đã tạo hình]; vật dụng giữ cốc dùng cho xe cộ; xe cơ giới chạy bằng điện; phương tiện giao thông (xe cộ) chạy điện; xe đẩy hành lý gắn động cơ; xe đẩy tay để làm sạch; xe đẩy tay; xe đẩy tay [xe đẩy di động]; thanh chắn va đập cho xe đẩy tay.
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị dẫn động cho rô-bốt; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về cơ cấu điều khiển cho rô-bốt; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về máy điều khiển tự động cho rô-bốt; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về rô-bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về rô-bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về xe bán thức ăn được gắn động cơ; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về phương tiện giao thông (xe cộ) dẫn đường tự động; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thiết bị dẫn động cho rô-bốt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về cơ cấu điều khiển cho rô-bốt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về máy điều khiển tự động cho rô-bốt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về cơ cấu điều khiển cho máy rô-bốt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về rô-bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về xe bán thức ăn được gắn động cơ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về phương tiện giao thông (xe cộ) dẫn đường tự động
Class 37
Dịch vụ sửa chữa xe hỏng; bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa xe cộ; bảo dưỡng xe cộ và máy móc; dịch vụ sửa chữa xe; sửa chữa và bảo dưỡng xe điện; dịch vụ sạc điện cho xe điện; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng rô-bốt; sửa chữa phần cứng rô-bốt; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều khiển từ xa cho thiết bị mô phỏng lái và điều khiển của xe cộ; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điện và điện tử dùng cho lĩnh vực tự động hóa; sửa chữa máy điện tử; sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và thiết bị điện tử; sửa chữa và bảo trì các thiết bị và dụng cụ điều hướng và định vị điện tử; sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện tử; bảo dưỡng thiết bị điện tử; sửa chữa thiết bị điện tử; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điều khiển điện tử; bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; bảo trì phần cứng máy tính; rửa và làm sạch xe cộ.
Class 39
Cho thuê xe cộ được trang bị GPS; dịch vụ định vị GPS cho mục đích vận chuyển; dịch vụ vận chuyển dành cho cá nhân; giao đồ ăn của nhà hàng; cho thuê xe cơ giới; dịch vụ giao hàng; dịch vụ kho hàng hóa; vận chuyển hàng hóa; đóng gói hàng hóa; dịch vụ xe đẩy cho người khác; cho thuê xe bò/ngựa bốn bánh; dịch vụ cho thuê xe cộ; dịch vụ cho thuê xe cộ dài hạn; vận chuyển thực phẩm lạnh; vận tải; đặt chỗ cho vận chuyển; giao đồ ăn; cho thuê xe đẩy; dịch vụ lưu kho; theo dõi phương tiện vận chuyển bằng máy tính [thông tin vận chuyển].
Class 42
Thiết kế hệ thống xử lý dữ liệu; dịch vụ thiết kế liên quan đến nhà hàng; cho thuê rô-bốt phòng thí nghiệm; dịch vụ kỹ thuật liên quan đến rô-bốt; tư vấn trong lĩnh vực tự động hóa văn phòng và nơi làm việc; dịch vụ thiết kế xe cộ; thiết kế xe cộ và cơ cấu và bộ phận của xe cộ; thiết kế thùng chứa (công-te-nơ) vận tải; vẽ bản đồ; thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường)
Class 43
Nhà hàng ăn uống có giao nhận hàng tận nhà; dịch vụ căng tin; dịch vụ quán rượu nhỏ; phục vụ đồ ăn và nước uống trong nhà hàng và quầy rượu; dịch vụ nhà hàng ăn uống và khách sạn; phục vụ đồ ăn và nước uống cho khách trong nhà hàng; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng gặp gỡ, hội nghị, triển lãm, hội thảo và các cuộc họp; phục vụ đồ uống trong nhà hàng bia; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; phục vụ đồ ăn và nước uống cho khách do nhà hàng thực hiện; phục vụ đồ ăn và nước uống do nhà hàng thực hiện; phục vụ đồ uống có cồn do nhà hàng thực hiện; phục vụ trà, cà phê, ca cao, đồ uống có ga hoặc nước trái cây do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cửa hàng cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống mang đi do nhà hàng thực hiện; nhà hàng phục vụ đồ mang đi; cung cấp đồ ăn và đồ uống như một phần của dịch vụ tiếp đón khách do nhà hàng thực hiện; cung cấp đồ ăn và đồ uống cho bệnh nhân và khách do nhà hàng thực hiện.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ