Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-02614
- Filing Date
- 17/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0564639-000
- Registration Date
- 13/08/2025
- Expiry Date
- 17/01/2034
- Publication Number
- 80058
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 6, tòa nhà Phú Mỹ Hưng, số 8 đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
6 other applications
mo mo
Moni
Image trademark
TÚI THẦN TÀI
Image trademark
mo mo VÍ TRẢ SAU
IP Representative
Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Mua bán (gồm cả hình thức bán trực tuyến trên mạng internet) các sản phẩm: phần mềm máy tính, các phần mềm trò chơi máy tính (cài đặt sẵn), trò chơi điện tử; quảng cáo; tiếp thị để bán hàng; triển lãm sản phẩm nhằm mục đích bán hàng; nghiên cứu thị trường; xúc tiến thương mại; môi giới bán hàng; dịch vụ nghiên cứu thị trường; giới thiệu sản phẩm; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; marketing trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web.
Class 36
Dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ đại lý thu hồi nợ; dịch vụ quản lý các tài khoản của khách hàng; ngân hàng thế chấp, ngân hàng cầm cố bất động sản; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; tư vấn bảo hiểm; môi giới chứng khoán và trái phiếu; ngân hàng hối đoái; dịch vụ ngân hàng tại nhà; dịch vụ đại diện bảo lãnh chuyển điện tử tiền mã hoá; chuyển điện tử tiền mã hoá; giao dịch tài chính đối với tài sản mã hoá; cung cấp thông tin tài chính; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; quản lý tài chính; nghiên cứu tài chính; bảo đảm tài chính; dịch vụ bảo lãnh tài chính; ủy thác quản lý tài chính; thuê mua tài chính; đầu tư quĩ; cho vay tài chính; quĩ tương hỗ; phân tích tài chính; đầu tư vốn; tư vấn tài chính; đánh giá tài chính (bất động sản, ngân hàng); giao dịch tài chính đối với tiền ảo; đánh giá tài chính trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu; dịch vụ thanh toán khác thông qua ứng dụng trực tuyến; dịch vụ quĩ tiết kiệm; dịch vụ quĩ dự trữ hưu bổng; quĩ hỗ tương đầu tư; quyên góp quĩ từ thiện.
Class 38
Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; truyền phát dữ liệu từ xa; dịch vụ hội thảo từ xa; dịch vụ hội nghị truyền hình; cung cấp kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ hãng tin tức; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu.
Class 39
Vận chuyển hành khách; vận chuyển hàng hóa; môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; dịch vụ giao hàng; đóng gói hàng hóa; kho hàng hóa; gói quà; dịch vụ kho hành lý; cho thuê bãi đỗ xe; môi giới hàng hải; dịch vụ bốc dỡ hàng hóa; cho thuê xe cộ; dịch vụ du lịch, lữ hành; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; giữ chỗ cho các chuyến đi.
Class 42
Tư vấn công nghệ viễn thông; tư vấn công nghệ; tư vấn công nghệ máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; tư vấn bảo mật internet; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; lập trình máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; phát triển nền tảng máy vi tính; cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua trang web; nghiên cứu công nghệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
4302 Bổ sung bản gốc VBBH