mo mo VÍ TRẢ SAU
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-30343
- Filing Date
- 03/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 109865
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng đậm, hồng nhạt, trắng, tím, vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "VÍ TRẢ SAU", "$", hình chiếc ví, hình đồng xu.
Applicant / Owner
Tầng 6, tòa nhà Phú Mỹ Hưng, số 8 đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
6 other applications
mo mo
Moni
Image trademark
TÚI THẦN TÀI
Image trademark
Image trademark
IP Representative
Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Mua bán (gồm cả hình thức bán trực tuyến trên mạng internet) các sản phẩm: phần mềm máy tính, các phần mềm trò chơi máy tính (cài đặt sẵn), trò chơi điện tử; quảng cáo; tiếp thị để bán hàng; triển lãm sản phẩm nhằm mục đích bán hàng; nghiên cứu thị trường; xúc tiến thương mại; môi giới bán hàng; dịch vụ nghiên cứu thị trường; giới thiệu sản phẩm; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; marketing trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web.
Class 36
Dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ đại lý thu hồi nợ; dịch vụ quản lý các tài khoản của khách hàng; ngân hàng thế chấp, ngân hàng cầm cố bất động sản; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; tư vấn bảo hiểm; môi giới chứng khoán và trái phiếu; ngân hàng hối đoái; dịch vụ ngân hàng tại nhà; dịch vụ đại diện bảo lãnh chuyển điện tử tiền mã hoá; chuyển điện tử tiền mã hoá; giao dịch tài chính đối với tài sản mã hoá; cung cấp thông tin tài chính; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; quản lý tài chính; nghiên cứu tài chính; bảo đảm tài chính; dịch vụ bảo lãnh tài chính; ủy thác quản lý tài chính; thuê mua tài chính; đầu tư quĩ; cho vay tài chính; quĩ tương hỗ; phân tích tài chính; đầu tư vốn; tư vấn tài chính; đánh giá tài chính (bất động sản, ngân hàng); giao dịch tài chính đối với tiền ảo; đánh giá tài chính trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu; dịch vụ thanh toán khác thông qua ứng dụng trực tuyến; dịch vụ quĩ tiết kiệm; dịch vụ quĩ dự trữ hưu bổng; quĩ hỗ tương đầu tư; quyên góp quĩ từ thiện.
Class 38
Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; truyền phát dữ liệu từ xa; dịch vụ hội thảo từ xa; dịch vụ hội nghị truyền hình; cung cấp kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ hãng tin tức; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu.
Class 39
Vận chuyển hành khách; vận chuyển hàng hóa; môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; dịch vụ giao hàng; đóng gói hàng hóa; kho hàng hóa; gói quà; dịch vụ kho hành lý; cho thuê bãi đỗ xe; môi giới hàng hải; dịch vụ bốc dỡ hàng hóa; cho thuê xe cộ; dịch vụ du lịch, lữ hành; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; giữ chỗ cho các chuyến đi.
Class 42
Tư vấn công nghệ viễn thông; tư vấn công nghệ; tư vấn công nghệ máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; tư vấn bảo mật internet; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; lập trình máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; phát triển nền tảng máy vi tính; cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua trang web; nghiên cứu công nghệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)