COOPORGANIC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-04301
- Filing Date
- 29/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0584997-000
- Registration Date
- 08/12/2025
- Expiry Date
- 29/01/2034
- Publication Number
- VN/4/076052
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
199-205 Nguyễn Thái Học, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
8 other applications
COOP Bakery
CO.OP BAKERY
CO.OPBAKERY
COOP BAKERY
COOPBAKERY
COOP Organic
CO.OP ORGANIC
COOP ORGANIC
IP Representative
Tầng 7, số 60 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Mua bán các loại thực phẩm, sản phẩm từ nông nghiệp chi tiết như sau: thịt, cá, gia cầm, chất chiết ra từ thịt, rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, rau, quả tươi, nước quả nấu đông, mứt, mứt quả, trứng, sữa và các sản phẩm làm từ sữa, dầu thực vật và mỡ ăn, cà phê, chè, ca cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê, bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mì, bánh, kẹo, kem ăn, mật ong, nước mật đường, men, bột nở, muối, tương hạt cải, dấm và nước xốt (gia vị), gia vị (dùng cho nấu ăn), kem lạnh, hạt giống, cây và hoa tươi, thức ăn cho động vật); mua bán các loại hóa chất chi tiết như sau: chất để tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, thuốc đánh răng (kem đánh răng); mua bán các loại đồ dùng, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc chi tiết gồm có: lược và bọt biển, bàn chải (không kể bút lông), vật liệu dùng làm bàn chải, đồ lau dọn, sợi thép rối, thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng), đồ thủy tinh, sành, sứ, dây, dây thừng, lưới, lều (trại), vải bạt, vải nhựa (vải dầu), buồm, bao đựng, và túi (không xếp vào các nhóm khác), vật liệu để đệm (lót) và nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo), vật liệu sợi dệt dạng thô, thàm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt, trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể dục thể thao không xếp trong các nhóm khác, đồ trang hoàng cây Noel (nô en), thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sẩy khô, thông gió, cấp nước và mục đích vệ sinh; mua bán các loại đồ đạc dùng trong gia đình chi tiết như: bàn, ghế, giường, tủ, giá, kệ, gương, khung ảnh làm bằng gỗ hoặc nhựa, gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển làm bằng gỗ hoặc nhựa.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng