CITY EXPRESS BY MARRIOTT
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-05951
- Filing Date
- 16/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0563750-000
- Registration Date
- 11/08/2025
- Expiry Date
- 16/02/2034
- Publication Number
- VN/4/090209
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
7750 Wisconsin Avenue, Bethesda, Maryland 20814, United States of America
20 other applications
STUDIORES BY MARRIOTT
STUDIORES BY MARRIOTT
element BY MARRIOTT
ELEMENT BY MARRIOTT
D DELTA HOTELS MARRIOTT
ONVIA
CITIZENM
PISCO HANA
NIKURA
MAN HO
series BY MARRIOTT
SERIES BY MARRIOTT
CITY EXPRESS BY MARRIOTT
ONVIA
HOMES & VILLAS BY MARRIOTT BONVOY
CITY EXPRESS
STUDIORES
STAY IN THE MOMENT
MARRIOTT
APARTMENTS BY MARRIOTT BONVOY
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; tư vấn quản lý kinh doanh nhượng quyền thương mại, hỗ trợ quản lý kinh doanh nhượng quyền thương mại; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; quản lý hành chính khách sạn; quản lý kinh doanh cho khách sạn; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; quản lý chương trình ưu đãi nhà hàng cho người khác; quản lý chương trình khách hàng thân thiết; quản lý chương trình khách hàng bay thường xuyên cho phép hội viên đổi dặm lấy điểm hoặc phần thưởng do chương trình khách hàng thân thiết khác cung cấp; dịch vụ đăng ký quà tặng; cung cấp thông tin bán hàng về sản phẩm; cho thuê máy bán hàng tự động; cho thuê kệ, giá bán hàng; dịch vụ khuyến mãi/đẩy mạnh bán hàng cho người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý tệp tin máy tính; dịch vụ sao chụp; dịch vụ trả lời điện thoại [dùng cho chủ thuê bao vắng mặt]; dịch vụ sắp xếp lịch hẹn [chức năng văn phòng]; dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]; cho thuê thiết bị văn phòng trong không gian làm việc chung; cho thuê máy và thiết bị văn phòng.
Class 43
Dịch vụ chỗ ở tạm thời; dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng, dịch vụ ăn uống cung cấp tại nơi theo yêu cầu của khách hàng, dịch vụ quầy rượu, dịch vụ phòng chờ/sảnh thư giãn phục vụ đồ uống hỗn hợp; dịch vụ lưu trú nghỉ dưỡng; cung cấp tiện nghi/cơ sở vật chất đa mục đích cho các cuộc họp, hội nghị và triển làm, cụ thể là cung cấp thức ăn và đồ uống, cho thuê phòng/địa điểm hội họp, cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn và đồ đạc thủy tinh; cung cấp tiệc (ăn uống) và các tiện nghi/cơ sở vật chất có chức năng xã hội cho những dịp đặc biệt; và dịch vụ đặt phòng khách sạn cho người khác.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng