series BY MARRIOTT
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-11666
- Filing Date
- 24/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 178936
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
7750 Wisconsin Avenue, Bethesda, Maryland 20814, United States of America
20 other applications
STUDIORES BY MARRIOTT
STUDIORES BY MARRIOTT
element BY MARRIOTT
ELEMENT BY MARRIOTT
D DELTA HOTELS MARRIOTT
ONVIA
CITIZENM
PISCO HANA
NIKURA
MAN HO
SERIES BY MARRIOTT
CITY EXPRESS BY MARRIOTT
ONVIA
HOMES & VILLAS BY MARRIOTT BONVOY
CITY EXPRESS BY MARRIOTT
CITY EXPRESS
STUDIORES
STAY IN THE MOMENT
MARRIOTT
APARTMENTS BY MARRIOTT BONVOY
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ nhượng quyền thương mại, cụ thể là, cung cấp hỗ trợ quản lý kinh doanh trong việc thành lập và điều hành khách sạn, nhà hàng ăn uống, quán rượu, điểm vui chơi giải trí, cơ sở thể dục thể hình và cửa hàng bán lẻ; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là, quản lý và điều hành khách sạn, nhà hàng ăn uống, quán rượu, điểm vui chơi giải trí, cơ sở thể dục thể hình và cửa hàng bán lẻ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ, cụ thể là, cửa hàng bán quà tặng, đồ lưu niệm, và cửa hàng tiện lợi có bán sản phẩm làm đẹp, đồ vệ sinh cá nhân, máy cho mục đích gia dụng, cụ thể là, máy pha cà phê, dụng cụ ủ trà, dụng cụ cầm tay, dụng cụ quang học, thiết bị ghi hình (camera), đĩa CD, đĩa DVD, thiết bị điện và điện tử gia dụng, bao gồm cả các thiết bị gia dụng cỡ lớn, cụ thể là tủ lạnh, máy rửa bát, bếp, máy sưởi, và lò nướng, đồ trang sức, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, văn phòng phẩm, xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được, ô (dù), lọng, đồ làm bằng da cụ thể là vali bằng da, ví bỏ túi bằng da, túi bằng da, ví đựng tiền xu bằng da, thắt lưng bằng da, túi đựng hành lý, túi xách tay, đồ nội thất, vật dụng trong phòng tắm, cụ thể là xà phòng, nước thơm, dầu gội và dầu xả, muối để tắm, khăn tắm, và dụng cụ khuếch tán hương thơm, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia dụng, dụng cụ và thiết bị dùng cho nhà bếp, dụng cụ và thiết bị làm vườn, đồ trang trí nội thất, hàng dệt, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, đồ may vá, đồ chơi và trò chơi, thiết bị thể thao, thực phẩm, đồ uống, rượu, hoa, đồ chăm sóc cá nhân, đệm cho giường, gối, đồ dùng cho giường, khăn lau, dụng cụ khuếch tán chất làm thơm không khí và nến; cung cấp các phương tiện/tiện nghi cho việc sử dụng các trang thiết bị và máy móc văn phòng; dịch vụ quản trị kinh doanh; dịch vụ lập kế hoạch họp kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh.
Class 43
Dịch vụ chỗ ở tạm thời; dịch vụ khách sạn; dịch vụ đặt phòng khách sạn; dịch vụ nhà hàng, dịch vụ ăn uống cung cấp tại nơi theo yêu cầu của khách hàng do nhà hàng thực hiện, dịch vụ quầy rượu, dịch vụ phòng chờ/sảnh thư giãn phục vụ đồ uống hỗn hợp; dịch vụ lưu trú, nghỉ dưỡng; cung cấp tiện nghi/cơ sở vật chất đa mục đích cho các cuộc họp, hội nghị và triển lãm; cung cấp tiệc (ăn uống) và các tiện nghi/cơ sở vật chất có chức năng xã hội cho những dịp đặc biệt; cung cấp các phương tiện/tiện nghi cho các buổi họp/thảo luận liên quan đến kinh doanh cụ thể là cung cấp (bố trí) địa điểm họp hoặc phòng họp tạm thời.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ