Pharmacity
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-08928
- Filing Date
- 08/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0571300-000
- Registration Date
- 17/09/2025
- Expiry Date
- 08/03/2034
- Publication Number
- 70940
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương đậm, xanh lá, trắng.
Applicant / Owner
248A Nơ Trang Long, phường 12, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
10 other applications
G GENTCODE THE CODE OF GENTLEMAN
LOVESKIN
HerbalWellness by Pharmacity
DR.JPAN
Pharmacity
Pharmacity
P Pharmacity
Pharmacity Nhà thuốc uy tín
Pharmacity Nhà thuốc 100% uy tín
Pharmacity Nhà thuốc tiện lợi 100% uy tín
Goods / Services
Class 5
Thuốc và chế phẩm dược; chất bổ sung dinh dưỡng; vitamin và khoáng chất; chế phẩm vitamin; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược và y tế; nước rửa tay diệt khuẩn; tăm bông dùng cho mục đích y tế; băng keo cá nhân để băng vết thương; bông gạc dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; khẩu trang y tế; bao cao su; nhiệt kế dùng cho mục đích y tế.
Class 35
Dịch vụ bán sỉ (bán buôn) và bán lẻ thuốc và chế phẩm dược, chất bổ sung dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất, chế phẩm vitamin, khoáng chất bổ sung cho thực phẩm, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược và y tế, nước rửa tay diệt khuẩn, tăm bông dùng cho mục đích y tế, băng keo cá nhân để băng vết thưong, bông gạc dùng cho mục đích y tế, nước súc miệng và nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, tăm bông và tăm bông dùng cho mục đích y tế, áo mưa, túi vải may sẵn, nước uống đóng chai và các loại đồ uống không có cồn, đồ uống có gaz, khăn giấy ướt, khăn giấy, giấy vệ sinh, thiết bị và dụng cụ y tế, khẩu trang y tế, bao cao su, nhiệt kế dùng cho mục đích y tế, chế phẩm đánh răng, bàn chải đánh răng, chỉ nha khoa, dầu gội đầu và dầu xả tóc, xà phòng, sữa và gel rửa mặt, sữa và gel tắm, chế phẩm chống nắng, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm vệ sinh thân thể, dầu xoa bóp cho trẻ em, nước hoa, mỹ phẩm, chất khử mùi dùng cho người, gel và nước xịt dùng cho tóc, son môi và son bóng, nước thom dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm và chế phẩm tẩy trang, dao cạo râu và lưỡi dao cạo râu, gel xoa bóp không dùng cho y tế.
Class 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ hiệu thuốc (tư vấn sử dụng thuốc); dịch vụ bệnh viện; dịch vụ phòng khám chữa bệnh; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ tư vấn sức khỏe .
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng