Pharmacity Logo

Pharmacity

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-08929
Filing Date
08/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0571301-000
Registration Date
17/09/2025
Expiry Date
08/03/2034
Publication Number
85735
Publication Date
26/08/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

3

Class 3

Dầu gội đầu; dầu xả tóc; mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; son môi; mặt nạ làm đẹp; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm vệ sinh thân thể; kem đánh răng; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; xà phòng; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm rửa mắt, không cho mục đích y tế; bông tẩy trang [bông dùng cho mục đích mỹ phẩm].

5

Class 5

Thuốc và chế phẩm dược; chất bổ sung dinh dưỡng; vitamin và khoáng chất; chế phẩm vitamin; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược và y tế; nước rửa tay diệt khuẩn; tăm bông dùng cho mục đích y tế; băng keo cá nhân để băng vết thương; bông gạc dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; cồn y tế; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; khẩu trang y tế; bao cao su; nhiệt kế dùng cho mục đích y tế .

16

Class 16

Khăn giấy; giấy vệ sinh; khăn ăn bằng giấy.

18

Class 18

Túi vải may sẵn [túi xách tay]; túi; ô.

21

Class 21

Bàn chải đánh răng; chỉ nha khoa.

25

Class 25

Áo mưa.

32

Class 32

Nước uống đóng chai và các loại đồ uống không có cồn; nước uống có gaz.

35

Class 35

Dịch vụ bán sỉ (bán buôn) và bán lẻ thuốc và chế phẩm dược, chất bổ sung dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất, chế phẩm vitamin, khoáng chất bổ sung cho thực phẩm, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược và y tế, nước rửa tay diệt khuẩn, tăm bông dùng cho mục đích y tế, băng keo cá nhân để băng vết thương, bông gạc dùng cho mục đích y tế, nước súc miệng và nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, tăm bông và tăm bông dùng cho mục đích y tế, áo mưa, túi vải may sẵn, nước uống đóng chai và các loại đồ uống không có cồn, đồ uống có gaz, khăn giấy ướt, khăn giấy, giấy vệ sinh, thiết bị và dụng cụ y tế, khẩu trang y tế, bao cao su, nhiệt kế dùng cho mục đích y tế, chế phẩm đánh răng, bàn chải đánh răng, chỉ nha khoa, dầu gội đầu và dầu xả tóc, xà phòng, sữa và gel rửa mặt, sữa và gel tắm, chế phẩm chống nắng, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm vệ sinh thân thể, dầu xoa bóp cho trẻ em, nước hoa, mỹ phẩm, chất khử mùi dùng cho người, gel và nước xịt dùng cho tóc, son môi và son bóng, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm và chế phẩm tẩy trang, dao cạo râu và lưỡi dao cạo râu, gel xoa bóp không dùng cho y tế.

44

Class 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ hiệu thuốc (tư vấn sử dụng thuốc); dịch vụ bệnh viện; dịch vụ phòng khám chữa bệnh; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ tư vấn sức khỏe.

Vienna Classification

05.03.13 (7) 05.03.14 (7) 25.03.03 (7)

Processing Timeline

Application Filing

08/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/03/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

03/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up