C co.oponline
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-09167
- Filing Date
- 11/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0563225-000
- Registration Date
- 11/08/2025
- Expiry Date
- 11/03/2034
- Publication Number
- VN/4/103881
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh nước biển, xanh lá cây, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "co.oponline".
Applicant / Owner
199-205 Nguyễn Thái Học, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính dùng cho thiết bị thông tin liên lạc; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; chương trình máy tính (phần mềm có thể tải xuống được); phần mềm máy tính (ghi sẵn); thiết bị đầu cuối an toàn cho các giao dịch điện tử; thiết bị đầu cuối bán hàng điện tử; phần mềm thương mại điện tử dùng cho máy vi tính cho phép người dùng thực hiện các giao dịch thương mại điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu; máy chủ mạng internet; thẻ quà tặng điện tử, có thể tải xuống.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; nghiên cứu thị trường; quản lý giao dịch kinh doanh; hoạt động văn phòng; cung cấp một thị trường giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; sắp xếp các giao dịch thương mại, cho người khác, trong khuôn khổ thương mại điện tử; cung cấp thông tin sản phẩm qua Internet hoặc các mạng truyền thông khác; quản trị, tổ chức, vận hành và giám sát các chương trình khách hàng trung thành; xúc tiến bán hàng thông qua các chương trình khách hàng thân thiết cho người khác; dịch vụ bán lẻ và bán buôn trực tuyến các sản phẩm: vải sợi, hàng may mặc, rèm cửa bằng vải hoặc chất dẻo, hóa chất, phân bón, xe máy, xe ô tồ, đò chơi trẻ em (thú nhún, thú nhồi bông, xích đu, miếng ghép hình), hàng lưu niệm (khung ảnh, gấu bông, móc khóa), máy móc (máy cây, máy kéo, máy phát điện, máy gặt lúa), vật liệu xây dựng (sắt, thép, gạch, cát, xi măng), văn phòng phẩm (sách, băng video, cát sét, đĩa nhạc, giấy, bút, vở, túi xách), đồ gia dụng (giường, tủ, bàn, ghế, bếp ga, ly, chén, bát, đĩa), đồ điện gia dụng (đèn điện, công tắc, ổ cắm, máy quạt, tủ lạnh, máy giặt), mỹ phẩm (nước hoa, sữa tắm, dầu gội, dầu xả), hàng điện tử (máy vi tính, điện thoại, máy nghe nhạc, loa, máy chụp hình), lương thực thực phẩm, thực phẩm (bánh, kẹo, sữa, nước ngọt, dầu ăn), thủy hải sản các loại (tôm, cua, cá, mực), thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, sứ, thủy tinh (tượng, lọ hoa, chén, đĩa); xử lý đơn đặt hàng; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ lập hóa đơn; nghiên cứu thị trường; dịch vụ marketing.
Class 36
Dịch vụ thanh toán điện tử; dịch vụ trung gian thanh toán, cụ thể là dịch vụ ví điện tử; dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ; tư vấn tài chính; đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; mua bán bất động sản.
Class 38
Dịch vụ truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ bảng thông báo điện tử (dịch vụ viễn thông); thư điện tử; thông tin về lĩnh vực liên lạc viễn thông; dịch vụ thông tin liên lạc bằng internet; cung cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ truyền thông bằng các phương tiện điện tử; dịch vụ viễn thông liên quan đến thanh toán điện tử; dịch vụ viễn thông qua mạng máy tính liên quan đến việc truyền thông tin giữa các ngân hàng dữ liệu; dịch vụ tư vấn viễn thông; truyền tập tin dữ liệu số.
Class 39
Dịch vụ vận tải; đóng gói hàng hóa; dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín; dịch vụ giao hàng môi giới vận tải; đặt chỗ cho vận chuyển; hậu cần vận tải; sắp xếp việc vận chuyển; đóng gói và lưu trữ hàng hóa; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ giao hàng và đặt chỗ cho dịch vụ giao hàng thông qua một trang web; cung cấp thông tin liên quan đến việc thu gom và giao nhận tài sản đang vận chuyển; cung cấp thông tin và theo dõi thông tin cho bên thứ ba về tình trạng nhận hàng và giao hàng bằng cách thức truy cập internet và điện thoại; dịch vụ giao hàng.
Class 42
Thiết kế bao bì; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn thiết kế trang web; thiết kế website.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp dịch vụ ăn uống theo họp đồng; cung cấp thông tin, bao gồm cả trực tuyến, về các dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống; cung cấp thông tin và tin tức trong lĩnh vực cung cấp thức ăn, đồ uống qua nền tảng trực tuyến.
Class 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; cung cấp dịch vụ xác thực cho người sử dụng trong giao dịch thương mại điện tử.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng