co.opmart Pro
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-38186
- Filing Date
- 31/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 180541
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Màu xanh dương và màu vàng.
Applicant / Owner
199 - 205 Nguyễn Thái Học, phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
Tầng 7, số 60 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Phân bón; bột giấy; keo dán công nghiệp; chế phẩm sinh học xử lý môi trường nước.
Class 2
Sơn, vécni; thuốc màu, nhựa tự nhiên dạng thô; mực in.
Class 3
Nước rửa chén; bột giặt; kem đánh răng; dầu gội đầu; nước hoa.
Class 4
Dầu; mỡ công nghiệp; nến; chất đốt chiếu sáng; dầu lửa, dầu xe máy, than cốc.
Class 5
Băng vệ sinh; khăn vệ sinh; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót vệ sinh; dược phẩm.
Class 6
Sắt; thép; gang; các sàn phẩm khác bằng kim loại như: thanh ren, bu lông, đai treo ống.
Class 7
Máy nông nghiệp: máy cày, máy kéo, máy gặt lúa, máy xén cỏ; máy công nghiệp; máy ấp trứng; máy phát điện.
Class 8
Dao dùng để cắt (dụng cụ cho nhà bếp); dụng cụ cầm tay thao tác thủ công như: bơm tay, kéo, lưỡi dao cạo râu.
Class 9
Máy in phun mực (đen trắng và màu) dùng với máy tính; máy in kim dùng với máy tính; máy in laser đen trắng dùng với máy tính; máy quét cầm tay; máy scan; đĩa CD; máy photocopy; máy chiếu; hàng điện tử gia dụng: máy điện thoại di động, máy nghe nhạc, máy chụp hình, máy quay phim; phần mềm máy tính và phần cứng máy tính; kính mắt; máy ổn áp điện; ổ cắm điện; công tắc điện.
Class 10
Thiết bị, dụng cụ giải phẫu như: dao mổ, kéo, chân, tay, mắt, răng giả.
Class 11
Máy lọc nước, đồ điện gia dụng như: bóng đèn điện, máng đèn.
Class 12
Ô tô; xe máy; kính che gió dùng cho phương tiện giao thông, săm xe đạp (ruột); động cơ điện cho xe cộ trên mặt đất.
Class 13
Pháo hoa; thuốc nổ; súng; đạn.
Class 14
Đồng hồ treo tường; đồng hồ đeo tay; đồng hồ điện tử; đá quý; vàng.
Class 15
Trống; đàn ghi ta; đàn piano; bàn phím của nhạc cụ; giá đỡ dùng cho nhạc cụ; thiết bị lật trang dùng cho tờ nhạc.
Class 16
Giấy vệ sinh, khăn giấy; sách; báo; tập (vở); tạp chí.
Class 17
Cao su; sơn cách điện; vữa cách nhiệt, điện; sợi thủy tinh để ngăn cách điện, nhiệt.
Class 18
Ba lô, túi xách, ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù).
Class 19
Xi măng; bột trét tường; gỗ xây dựng; gạch; đá; cát.
Class 20
Hàng thủ công mỹ nghệ bằng gỗ như: giường, tủ, bàn, ghế, khung ảnh, giá sách.
Class 21
Các sản phẩm thủy tinh như: chai, lọ, ly các loại; sàn phẩm nhựa: ly nhựa, đĩa nhựa, chậu.
Class 22
Dây; dây thừng; lưới; vải bạt (không xếp vào các nhóm khác); vật liệu để nhồi (trừ cao su và chất dẻo); bông (gòn).
Class 23
Sợi dùng để dệt; chỉ khâu; tơ; chỉ tơ nhân tạo.
Class 24
Vải; ga vải trải giường; khăn lạnh cao cấp (khăn vải); màn chống muỗi; rèm cửa bằng vải hoặc chất dẻo; khăn tắm làm bằng vải sợi (không thuộc trang phục).
Class 25
Quần áo; giày dép; mũ nón; dây lưng (trong trang phục quần áo), cà vạt (thuộc trang phục quần áo).
Class 26
Hoa giả; khuy áo; khóa kéo, đồ trang trí tóc như: kẹp tóc, ruy băng.
Class 27
Tấm thảm; thảm chùi chân (ở cửa); chiếu; tấm phủ sàn; giấy dán tường.
Class 28
Dụng cụ thể dục thể thao: lưới, vợt, găng; đồ chơi trẻ em: thú nhún, xích đu, miếng ghép hình.
Class 29
Nước chấm (nước mắm và các loại mắm); dầu và mỡ động vật (ăn được), dầu và mỡ thực vật.
Class 30
Sản phẩm nông sản chế biến như: cà phê, chè (trà), ca cao, đường, gạo, bột sắn, bánh mì, bánh, mứt dạng kẹo, mật ong, nước mật đường, bột nở, dấm và gia vị; nước tương, tương ớt, xốt cà chua.
Class 31
Hoa tươi; cây con (cây giống), hạt giống, thức ăn cho gia súc, gia cầm để chăn nuôi, mạch nha dùng trong chưng cất rượu bia.
Class 32
Nước uống đóng chai; nước giải khát có ga; nước giải khát không có ga.
Class 33
Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia); nước ép trái cây có cồn.
Class 34
Thuốc lá; gạt tàn; bật lửa (dùng cho người hút thuốc); giấy cuốn thuốc lá; tẩu hút thuốc lá, hộp đựng thuốc lá.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; nghiên cứu thị trường; tổ chức hội chợ triển lãm cho mục đích thương mại; đại lý kinh doanh xăng dầu; mua bán, xuất nhập khẩu: vài sợi, hàng may mặc, hoá chất, phân bón, xe máy, xe ô tô, đồ chơi trẻ em (thú nhún, thú nhồi bông, xích đu, miếng ghép hình), hàng lưu niệm (khung ảnh, gấu bông, móc khóa), máy móc (máy cày, máy kéo, máy phát điện, máy gặt lúa), vật liệu xây dựng (sắt, thép, gạch, cát, xi măng), văn phòng phẩm (sách, băng video, cát sét (cassette), đĩa nhạc, giấy, bút, vở, túi xách), đổ gia dụng (giường, tủ, bàn, ghế, bếp ga, ly, chén, bát, đĩa), đồ điện gia dụng (đèn điện, công tắc cắm, máy quạt, tủ lạnh, máy giặt), mỹ phẩm (nước hoa, sữa tắm, dầu gội, dầu xả), hàng điện tử (máy vi tính, điện thoại, máy nghe nhạc, loa, máy chụp hình), lương thực thực phẩm, thực phẩm (bánh, kẹo, sữa, nước ngọt, dầu ăn), thủy hài sản các loại (tôm, cua, cá, mực), thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, sứ, thủy tinh (tượng, lọ hoa, chén, đĩa).
Class 36
Dịch vụ tư vấn đầu tư vốn; dịch vụ mua bán nhà ở; dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.
Class 37
Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng; sửa chữa nhà và trang trí nội thất; lắp đặt sửa chữa, bảo dưỡng mạng máy tính; dịch vụ rửa xe.
Class 38
Dịch vụ truy cập internet; dịch vụ phát thanh trên sóng rađiô; dịch vụ phát chương trình truyền hình (cung cấp đường truyền).
Class 39
Dịch vụ du lịch; dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; dịch vụ giữ xe các loại dịch vụ chuyển phát nhanh và thường.
Class 40
Dịch vụ giết mổ gia súc gia cầm; dịch vụ in ấn; dịch vụ bảo quản rau quả, thịt và các sản phẩm làm từ thịt.
Class 41
Dịch vụ khu vui chơi giải trí: bowling, bida, trò chơi điện tử; dịch vụ hậu kỳ (bao gồm các công đoạn dựng phim, làm bản chính, đồng bộ vâ chuẩn hóa tác phẩm, kỹ sảo, thiết kế âm thanh, hiệu ứng hình ảnh, lên tiêu đề phát sóng); dịch vụ tổ chức sự kiện về văn hóa, giáo dục, du lịch, thời trang, ca nhạc, dịch vụ nhiếp ảnh.
Class 42
Thiết kế chương trình máy tính; dịch vụ thiết kế kiến trúc; dịch vụ tư vấn khoa học trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra chất lượng; dịch vụ tư vấn về môi trường.
Class 43
Dịch vụ ăn uống giải khát; nhà hàng ăn uống; khách sạn; cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ cắt uốn tóc; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ làm vườn.
Class 45
Dịch vụ cho thuê đồ cưới như: áo cưới; dịch vụ vệ sỹ, bảo vệ; tư vấn an ninh; nghiên cứu pháp lý.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ