TEKNOWLEDGE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-14129
- Filing Date
- 05/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0570144-000
- Registration Date
- 12/09/2025
- Expiry Date
- 05/04/2034
- Publication Number
- 88639
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Kallipoleos, 64 NICOSIA CITY CENTER, 2nd Floor, Flat/Office 201, 1071, Nicosia, Cyprus
1 other applications
IP Representative
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính.
Class 35
Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động chức năng văn phòng; dịch vụ tuyển dụng; quản lý cơ sở dữ liệu; dịch vụ đại diện cho các tài năng, tìm nguồn tài năng và tìm kiếm tài năng; dịch vụ thuê ngoài (outsourcing) [hỗ trợ kinh doanh]; dịch vụ phân công nhân sự nội bộ của tổ chức để tự thực hiện công việc (insourcing) và dịch vụ thuê nhân sự ngoài tổ chức để thực hiện công việc (outsourcing); tư vấn liên quan đến dịch vụ phân công nhân sự nội bộ của tổ chức để tự thực hiện công việc (in-sourcing) và dịch vụ thuê nhân sự ngoài tổ chức để thực hiện công việc (outsourcing); dịch vụ tư vấn cho quản lý kinh doanh và bảo mật máy tính; tư vấn xử lý dữ liệu; xử lý dữ liệu điện tử.
Class 41
Dịch vụ giáo dục, đào tạo và giảng dạy; tổ chức hoạt động giải trí, thể thao và văn hoá; sắp xếp và điều hành các diễn đàn, hội thảo, sự kiện và hội nghị liên quan đến giáo dục; cung cấp các khóa đào tạo.
Class 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; phân tích công nghiệp; nghiên cứu công nghiệp; tư vấn công nghệ thông tin [IT]; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế và phát triển phần mềm; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; dịch vụ bảo mật, bảo vệ và phục hồi trong lĩnh vực công nghệ thông tin [IT]; dịch vụ an ninh mạng và tư vấn an ninh mạng; hỗ trợ an ninh mạng; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật; tư vấn công nghệ; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS); nền tảng như một dịch vụ [PaaS].
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| EM | — | 31.01.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4151 Lệ phí cấp bằng