TeKnowledge Logo

TeKnowledge

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-20876
Filing Date
13/05/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
157507
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

TeKnowledge Global Ltd

Kallipoleos, 64, NICOSIA CITY CENTER, 2nd Floor, Flat/Office 201, 1071, Nicosia, Cyprus

IP Representative

Công ty TNHH Quốc tế D&N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm máy vi tính.

35

Class 35

Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động chức năng văn phòng; dịch vụ tuyển dụng; quản lý cơ sở dữ liệu; dịch vụ đại diện cho các tài năng, tìm nguồn tài năng và tìm kiếm tài năng; dịch vụ thuê ngoài (outsourcing) [hỗ trợ kinh doanh]; dịch vụ phân công nhân sự nội bộ của tổ chức để tự thực hiện công việc (insourcing) và dịch vụ thuê nhân sự ngoài tổ chức để thực hiện công việc (outsourcing); tư vấn liên quan đến dịch vụ phân công nhân sự nội bộ của tổ chức để tự thực hiện công việc (in-sourcing) và dịch vụ thuê nhân sự ngoài tổ chức để thực hiện công việc (outsourcing); dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh; tư vấn xử lý dữ liệu; xử lý dữ liệu điện tử.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục, đào tạo và giảng dạy; tổ chức hoạt động giải trí, thể thao và văn hoá; sắp xếp và điều hành các diễn đàn, hội thảo, sự kiện và hội nghị liên quan đến giáo dục; cung cấp các khóa đào tạo.

42

Class 42

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; phân tích công nghiệp; nghiên cứu công nghiệp; tư vấn về công nghệ thông tin [IT]; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật; tư vấn công nghệ; dịch vụ thiết kế và phát triển phần mềm; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS); nền tảng như là dịch vụ (PaaS); dịch vụ bảo mật, bảo vệ và phục hồi trong lĩnh vực công nghệ thông tin [IT]; dịch vụ an ninh mạng và tư vấn an ninh mạng; hỗ trợ an ninh mạng; dịch vụ cố vấn bảo mật máy tính.

Vienna Classification

24.15.07 (7) 24.17.05 (7) 24.17.08 (7) 25.03.15 (7) 26.13.25 (7) 26.15.15 (7)

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
EM 23.04.2025

Processing Timeline

Application Filing

13/05/2025 Nộp đơn

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

14/05/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

28/04/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up