Live Delicious
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-14320
- Filing Date
- 05/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/097486
- Publication Date
- 25/11/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, be nhạt, xanh lá cây đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Delicious", hình bát.
Applicant / Owner
CJ Cheiljedang Center, 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
20 other applications
ohya
FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS
TasteNrich HARMONY
SINCE 1953 [beksul]
BEKSUL SINCE 1953 [beksul]
JARI
JARI
JARI
bibigo ORIGINAL KIMCHI STIR-FRIED RAMYUN [bibigo]
Grokeep
LALALAX
LALALAX
BIOMENRICH
biomenrich
BIOMENRICH
biomenrich
bibigo bapsang [bibigo]
WhiteRid
MAEPBUSIM [maep bu sim]
Image trademark
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Bánh bao trên cơ sở bột mỳ; bánh nhồi thịt băm được hấp sẵn; bánh xếp kiểu Trung Quốc được hấp sẵn (xíu mại, đã nấu chín); bánh xếp kiểu Hàn Quốc; sủi cảo; bánh bao nhân tôm, cụ thể là bánh bao trên cơ sở bột mì có nhân tôm; bánh làm từ bột mì và có nhân; bánh xếp kiểu Hàn Quốc được nấu trong nước dùng (mul mandu); bánh bao chiên, cụ thể là bánh bao chiên trên cơ sở bột mì; bánh bao kiểu Trung Quốc hấp sẵn, cụ thể là bánh bao trên cơ sở bột mỳ kiểu Trung Quốc hấp sẵn; bánh bao, cụ thể là bánh bao trên cơ sở bột mỳ, có nhân hoặc không nhân; bánh bao cá, cụ thể là bánh bao trên cơ sở bột mì có nhân cá; vỏ bánh bao, cụ thể là vỏ bánh bao trên cơ sở bột mì; cháo; cháo làm từ bột hạt vừng; cháo đậu xanh; cháo đậu đỏ ngọt; cháo bí ngô ngọt; cháo gà; cháo tôm; cháo thịt bò nấm; cháo gạo có rau củ; cháo cá ngừ rau củ; cháo bào ngư; cháo hạt vừng; cháo đậu đỏ; cháo bí ngô; mì; mì xào rau củ; món ăn được chế biến sẵn trên cơ sở mì; thảo mộc đã qua chế biến [gia vị]; tương đậu nành; tương đậu dạng sệt tẩm gia vị [đồ gia vị chấm]; tương đậu đen lên men dùng làm sốt cho món mì [đồ gia vị]; ngũ cốc lát mỏng sấy khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bột làm từ ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc; nước mật đường; bánh kẹo; cơm cuộn rong biển; bánh kẹp làm từ kimchi; mật ong; nước mật cho thực phẩm; nước xốt gia vị hỗn hợp làm từ giấm, gia vị và dầu; bột nở; món cơm trộn với rau và thịt bò; bánh quy; kem trái cây [đá lạnh]; bánh mỳ; vụn bánh mì; bột cọ sagu; bánh mì kẹp nhân; nước xốt cho món sa-lát; đường; muối nấu ăn; nem cuốn; đá lạnh có thể ăn được; giấm; nấm men cho thực phẩm; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; gạo; mì gạo; món ăn có thành phần chính là gạo được đông khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; kem lạnh; đá lạnh dùng cho đồ uống; chất thay thế cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; trà; sôcôla; cà phê; bánh ngọt; ca cao; bột sắn hột; mỳ Ý (pasta); bánh nướng; bánh bột nhào; men dùng cho bột nhào; bánh pudding; bánh pizza; hạt tiêu; bánh mỳ kẹp xúc xích; cơm được sấy khô; cơm chiên; tương ớt lên men dạng sệt [đồ gia vị chấm]; tương đậu nành [gia vị]; bánh gạo; món ăn nấu chín bao gồm chủ yếu là bánh gạo chiên xào với tương ớt lên men; bột mì; xốt dùng làm gia vị; xốt cà ri [gia vị]; xốt [gia vị]; gia vị; đồ gia vị; bột cà ri; mầm lúa mì làm thức ăn cho con người; gia vị hóa học; bánh mì cuộn xúc xích; đồ ăn nhanh trên cơ sở lúa mì; ngũ cốc đã qua chế biến là thức ăn cho người; bột nhào; mì sợi đông lạnh; cơm nắm; bánh gạo dùng để làm món bánh gạo xào; bánh gạo xào nấu cùng mì sợi ramen; gia vị có thành phần là hợp chất hóa học; mì ăn liền; mì cốc; bánh bột nhào chiên phủ đường bột; bánh hăm bơ gơ [bánh kẹp]; hạnh nhân dạng sệt [g
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| KR | — | 18.12.2023 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng