Xuân Thị HANDMADE CRAFTS
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-23022
- Filing Date
- 24/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 176035
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh.
Applicant / Owner
Số 200/B2 đường Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
Zhong Ha
WINDSOR
Xuân Phong Học Xá [chūn fēng xúe shè: xuân phong học xá]
MUMUDORA
Chibi Maruko-chan
KAORI
Chagee
Tian Ye Yi Hao
ViMy
12 Sheng Xiao
Zodiac
NAMDELI Hương vị của hiện tại
Dao Fa Zi Ran
Meng Xi Hu
HUA MEI
Dakota
K.Ritter
Winchester
YI DAI YI LU
Pai le
Goods / Services
Class 18
Cặp da; ba lô; túi đựng quần áo dùng khi đi du lịch; túi lưới dùng để đi mua sắm; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; túi cho người cắm trại; túi cho người leo núi; túi cho thể thao; túi dùng ở bãi biển; khung của túi xách tay; ví tiền, túi cầm tay cho phụ nữ.
Class 25
Quần áo: quần áo may sẵn, quần áo ngủ; trang phục; đồ đi chân: giày dép, tất vớ; đồ đội đầu: nón, mũ, lưỡi trai của mũ, mũ tắm, mũ lưỡi trai [đồ đội đầu], mũ che tai [trang phục], mũ không vành của phụ nữ; khăn: choàng (trang phục), khăn rằn [khăn quàng cổ], khăn quàng cổ, khăn xếp, khăn trùm đầu.
Class 35
Quản lý các hoạt động kinh doanh thương mại; mua bán xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm: vải, quần áo, giày dép, túi xách, khăn, nón, mũ, trang sức, len sợi.
Class 40
Dịch vụ gia công quần áo thời trang; gia công may mặc như: quần áo, giày dép, túi xách, khăn choàng, nón, mũ; đan móc; thêu vẽ; gia công in ấn; dịch vụ in, in trên tất cả các loại vải.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ